THÉP TRÒN ĐẶC SCM415 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ

Thứ tư - 12/10/2022 04:34
Thép tròn đặc SCM415 là thép hợp kim thấp, hàm lượng carbon thấp được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, cán nhiệt, chủ yếu cho kết cấu máy. Thép tròn đặc SCM415 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105(1979).Thép đã được tôi và ram (gia nhiệt) (quenching + tempering) có độ cứng từ 28-32 HRC. Thép ủ thì có độ cứng tối đa 250HB.
THÉP TRÒN ĐẶC SCM415 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
THÉP TRÒN ĐẶC SCM415 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
THÉP TRÒN ĐẶC SCM415
Thép tròn đặc SCM415 là thép hợp kim thấp, hàm lượng carbon thấp được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, cán nhiệt, chủ yếu cho kết cấu máy.
Thép tròn đặc SCM415 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105(1979).
Thép đã được tôi và ram (gia nhiệt) (quenching + tempering) có độ cứng từ 28-32 HRC. Thép ủ thì có độ cứng tối đa 250HB.

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TRÒN ĐẶC SCM415
  Các nguyên tố hoá học %
  C Si Mn P max S max Cr Mo
Thép tròn đặc SCM415 0.13-0.18 0.15-0.35 0.6-0.9 0.035 0.035 0.8-1.1 0.15-0.25
Thép tròn đặc 15CrMo
 
0.12-0.18 0.17-0.37 0.4-0.7 0.035 0.035 0.8-1.1 0.4-0.55
Thép tròn đặc 1.7262 0.13-0.17
 
0.15-0.35
 
0.80-1.10 0.035 0.035 1.00- 1.30
 
0.20- 0.30
15CD4.05 ≤0.18
 
0.15~0.35 0.40~0.80 0.035 0.035 0.80~1.20 0.40~0.60

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN ĐẶC SCM415
  Tính chất
  Giới hạn chảy Độ bền kéo Độ dãn dài Tỷ lệ độc Độ cứng Giảm diện tích  
  Mpa (min) Mpa
(min)
% %   %  
Thép tròn đặc SCM415 415 655 11 27-30      
Thép tròn đặc 15CrMo 279 421          
Thép tròn đặc 1.7262 440 640-900 11        
Thép tròn đặc 15CD4.05 295 440 22     66  

QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN THÉP TRÒN ĐẶC SCM415
Rèn thép hợp kim gia công thép nóng SCM415
Nhiệt đến 900-1100 ° C (1652-2012 ° F) temperature nhiệt độ giả mạo không dưới 843 ° (1550 ° F)

 Ủ THÉP TRÒN ĐẶC SCM415
Làm nóng từ từ đến 800 ~ 850 ℃ 1472 ~ 1562 ° F và để đủ thời gian, để cho thép được làm nóng hoàn toàn, sau đó làm nguội chậm ở Tối đa 4 ° C 40 ° F mỗi giờ. Thép hợp kim SCM415 sẽ có độ cứng MAX 235 HB Brinell.

Làm cứng Thép tròn đặc SCM415
Thép SCM415 nên được gia nhiệt đồng đều đến 840-875 ° C (1544-1607 ° F) cho đến khi được làm nóng hoàn toàn. Nếu cần, thép có thể được gia nhiệt trước ở 300-500 ° C (572-932 ° F). Khoảng 30 phút / mỗi 25 mm của phần cầm quyền sẽ được cung cấp và sau đó thép sẽ được làm nguội ngay lập tức trong dầu.

Nhiệt luyện Thép tròn đặc SCM415
Nhiệt độ của thép SCM415 được thực hiện ở 500-700 ° C (932-1292 ° F), Ngâm tốt ở nhiệt độ đã chọn và ngâm ít nhất một giờ trên 25 mm tổng độ dày. Sau đó làm mát trong không khí. Nhiệt độ thấp không được khuyến khích vì ủ trong phạm vi này sẽ làm giảm nghiêm trọng giá trị tác động. (250-375 ° C) 
thep tron dac scm415 3

 
                      BẢNG QUY CÁCH
THÉP TRÒN ĐẶC SCM415
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT kg/m kg/cây Đơn giá/kg
1 Thép Tròn Đặc Ø16 Ø 16 x 6000 mm Cây        1.58          9.5  
2 Thép Tròn Đặc Ø18 Ø 18 x 6000 mm Cây        2.00        12.0  
3 Thép Tròn Đặc Ø20 Ø 20 x 6000 mm Cây        2.47        14.8  
4 Thép Tròn Đặc Ø22 Ø 22 x 6000 mm Cây        2.98        17.9  
5 Thép Tròn Đặc Ø24 Ø 24 x 6000 mm Cây        3.55        21.3  
6 Thép Tròn Đặc Ø25 Ø 25 x 6000 mm Cây        3.85        23.1  
7 Thép Tròn Đặc Ø26 Ø 26 x 6000 mm Cây        4.17        25.0  
8 Thép Tròn Đặc Ø27 Ø 27 x 6000 mm Cây        4.49        27.0  
9 Thép Tròn Đặc Ø28 Ø 28 x 6000 mm Cây        4.83        29.0  
10 Thép Tròn Đặc Ø30 Ø 30 x 6000 mm Cây        5.55        33.3  
11 Thép Tròn Đặc Ø32 Ø 32 x 6000 mm Cây        6.31        37.9  
12 Thép Tròn Đặc Ø35 Ø 35 x 6000 mm Cây        7.55        45.3  
13 Thép Tròn Đặc Ø36 Ø 36 x 6000 mm Cây        7.99        47.9  
14 Thép Tròn Đặc Ø38 Ø 38 x 6000 mm Cây        8.90        53.4  
15 Thép Tròn Đặc Ø40 Ø 40 x 6000 mm Cây        9.86        59.2  
16 Thép Tròn Đặc Ø42 Ø 42 x 6000 mm Cây      10.88        65.3  
17 Thép Tròn Đặc Ø45 Ø 45 x 6000 mm Cây      12.48        74.9  
18 Thép Tròn Đặc Ø46 Ø 46 x 6000 mm Cây      13.05        78.3  
19 Thép Tròn Đặc Ø48 Ø 48 x 6000 mm Cây      14.21        85.2  
20 Thép Tròn Đặc Ø50 Ø 50 x 6000 mm Cây      15.41        92.5  
21 Thép Tròn Đặc Ø55 Ø 55 x 6000 mm Cây      18.65      111.9  
22 Thép Tròn Đặc Ø60 Ø 60 x 6000 mm Cây      22.20      133.2  
23 Thép Tròn Đặc Ø65 Ø 65 x 6000 mm Cây      26.05      156.3  
24 Thép Tròn Đặc Ø70 Ø 70 x 6000 mm Cây      30.21      181.3  
25 Thép Tròn Đặc Ø75 Ø 75 x 6000 mm Cây      34.68      208.1  
26 Thép Tròn Đặc Ø80 Ø 80 x 6000 mm Cây      39.46      236.8  
27 Thép Tròn Đặc Ø85 Ø 85 x 6000 mm Cây      44.54      267.3  
28 Thép Tròn Đặc Ø90 Ø 90 x 6000 mm Cây      49.94      299.6  
29 Thép Tròn Đặc Ø95 Ø 95 x 6000 mm Cây      55.64      333.9  
30 Thép Tròn Đặc Ø100 Ø 100 x 6000 mm Cây      61.65      369.9  
31 Thép Tròn Đặc Ø105 Ø 105 x 6000 mm Cây      67.97      407.8  
32 Thép Tròn Đặc Ø110 Ø 110 x 6000 mm Cây      74.60      447.6  
33 Thép Tròn Đặc Ø115 Ø 115 x 6000 mm Cây      81.54      489.2  
34 Thép Tròn Đặc Ø120 Ø 120 x 6000 mm Cây      88.78      532.7  
35 Thép Tròn Đặc Ø125 Ø 125 x 6000 mm Cây      96.33      578.0  
36 Thép Tròn Đặc Ø130 Ø 130 x 6000 mm Cây     104.20      625.2  
37 Thép Tròn Đặc Ø140 Ø 140 x 6000 mm Cây     120.84      725.0  
38 Thép Tròn Đặc Ø150 Ø 150 x 6000 mm Cây     138.72      832.3  
39 Thép Tròn Đặc Ø160 Ø 160 x 6000 mm Cây     157.83      947.0  
40 Thép Tròn Đặc Ø170 Ø 170 x 6000 mm Cây     178.18    1,069.1  
41 Thép Tròn Đặc Ø180 Ø 180 x 6000 mm Cây     199.76    1,198.6  
42 Thép Tròn Đặc Ø190 Ø 190 x 6000 mm Cây     222.57    1,335.4  
43 Thép Tròn Đặc Ø200 Ø 200 x 6000 mm Cây     246.62    1,479.7  
44 Thép Tròn Đặc Ø210 Ø 210 x 6000 mm Cây     271.89    1,631.4  
45 Thép Tròn Đặc Ø220 Ø 220 x 6000 mm Cây     298.40    1,790.4  
46 Thép Tròn Đặc Ø230 Ø 230 x 6000 mm Cây     326.15    1,956.9  
47 Thép Tròn Đặc Ø240 Ø 240 x 6000 mm Cây     355.13    2,130.8  
48 Thép Tròn Đặc Ø250 Ø 250 x 6000 mm Cây     385.34    2,312.0  
49 Thép Tròn Đặc Ø260 Ø 260 x 6000 mm Cây     416.78    2,500.7  
50 Thép Tròn Đặc Ø270 Ø 270 x 6000 mm Cây     449.46    2,696.7  
51 Thép Tròn Đặc Ø280 Ø 280 x 6000 mm Cây     483.37    2,900.2  
52 Thép Tròn Đặc Ø290 Ø 290 x 6000 mm Cây     518.51    3,111.1  
53 Thép Tròn Đặc Ø300 Ø 300 x 6000 mm Cây     554.89    3,329.3  
54 Thép Tròn Đặc Ø310 Ø 310 x 6000 mm Cây     592.49    3,555.0  
55 Thép Tròn Đặc Ø320 Ø 320 x 6000 mm Cây     631.34    3,788.0  
56 Thép Tròn Đặc Ø330 Ø 330 x 6000 mm Cây     671.41    4,028.5  
57 Thép Tròn Đặc Ø340 Ø 340 x 6000 mm Cây     712.72    4,276.3  
58 Thép Tròn Đặc Ø350 Ø 350 x 6000 mm Cây     755.26    4,531.6  
59 Thép Tròn Đặc Ø360 Ø 360 x 6000 mm Cây     799.03    4,794.2  
60 Thép Tròn Đặc Ø370 Ø 370 x 6000 mm Cây     844.04    5,064.3  
61 Thép Tròn Đặc Ø380 Ø 380 x 6000 mm Cây     890.28    5,341.7  
62 Thép Tròn Đặc Ø390 Ø 390 x 6000 mm Cây     937.76    5,626.5  
63 Thép Tròn Đặc Ø400 Ø 400 x 6000 mm Cây     986.46    5,918.8  
64 Thép Tròn Đặc Ø410 Ø 410 x 6000 mm Cây  1,036.40    6,218.4  
65 Thép Tròn Đặc Ø420 Ø 420 x 6000 mm Cây  1,087.57    6,525.4  
66 Thép Tròn Đặc Ø430 Ø 430 x 6000 mm Cây  1,139.98    6,839.9  
67 Thép Tròn Đặc Ø440 Ø 440 x 6000 mm Cây  1,193.62    7,161.7  
68 Thép Tròn Đặc Ø450 Ø 450 x 6000 mm Cây  1,248.49    7,490.9  
69 Thép Tròn Đặc Ø460 Ø 460 x 6000 mm Cây  1,304.60    7,827.6  
70 Thép Tròn Đặc Ø470 Ø 470 x 6000 mm Cây  1,361.93    8,171.6  
71 Thép Tròn Đặc Ø480 Ø 480 x 6000 mm Cây  1,420.51    8,523.0  
72 Thép Tròn Đặc Ø490 Ø 490 x 6000 mm Cây  1,480.31    8,881.9  
73 Thép Tròn Đặc Ø500 Ø 500 x 6000 mm Cây  1,541.35    9,248.1  
74 Thép Tròn Đặc Ø510 Ø 510 x 6000 mm Cây  1,603.62    9,621.7  
75 Thép Tròn Đặc Ø520 Ø 520 x 6000 mm Cây  1,667.12  10,002.7  
76 Thép Tròn Đặc Ø530 Ø 530 x 6000 mm Cây  1,731.86  10,391.1  
77 Thép Tròn Đặc Ø540 Ø 540 x 6000 mm Cây  1,797.83  10,787.0  
78 Thép Tròn Đặc Ø550 Ø 550 x 6000 mm Cây  1,865.03  11,190.2  
79 Thép Tròn Đặc Ø560 Ø 560 x 6000 mm Cây  1,933.47  11,600.8  
80 Thép Tròn Đặc Ø570 Ø 570 x 6000 mm Cây  2,003.14  12,018.8  
81 Thép Tròn Đặc Ø580 Ø 580 x 6000 mm Cây  2,074.04  12,444.2  
82 Thép Tròn Đặc Ø590 Ø 590 x 6000 mm Cây  2,146.17  12,877.0  
83 Thép Tròn Đặc Ø600 Ø 600 x 6000 mm Cây  2,219.54  13,317.2  
84 Thép Tròn Đặc Ø610 Ø 610 x 6000 mm Cây  2,294.14  13,764.8  
85 Thép Tròn Đặc Ø620 Ø 620 x 6000 mm Cây  2,369.98  14,219.9  
86 Thép Tròn Đặc Ø630 Ø 630 x 6000 mm Cây  2,447.04  14,682.3  
87 Thép Tròn Đặc Ø640 Ø 640 x 6000 mm Cây  2,525.34  15,152.1  
88 Thép Tròn Đặc Ø650 Ø 650 x 6000 mm Cây  2,604.88  15,629.3  

Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp:
- thép tròn đặc SCM415, thép tròn đặc 15CrMo4, thép tròn đặc 18CrMo4, thép tròn đặc 18CrMo, thép tròn đặc AISI 4120, thép tròn đặc SCM420,
- thép tròn đặc SCM425, 
- thép tròn đặcSCm435, thép tròn đặc 35Crmo4, thép tròn đặc 34CrMo, thép tròn đặc AISI 4135,
- thép tròn đặc SCM440, thép tròn đặc 42CrMo4, thép tròn đặc 40CrMo, thép tròn đặc AISI 4140, thép tròn đặc 1.7225,
- thép tròn đặc SCM445, thép tròn đặc AISI 4145
- Thép tròn đặc SCm822, Thép tròn đặc SCM920.....................
LIÊN HỆ MUA HÀNG
THÉP TRÒN ĐẶC SCM415
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập11
  • Hôm nay865
  • Tháng hiện tại37,333
  • Tổng lượt truy cập7,018,217

Hổ trợ trực tuyến