THÉP TẤM SS400 NHẬT BẢN

Thứ tư - 13/12/2023 06:32
Ứng dụng: Thép tấm SS400 được sử dụng trong mục đích kết cấu chung, xây dựng thông thường như xây nhà xưởng, cầu đường, tàu thuyền, đường ray, xe tải, xây dựng các thùng chứa nước biển có nhiệt độ thấp và những mục đích xây dựng khác.
THÉP TẤM SS400 NHẬT BẢN
THÉP TẤM SS400 NHẬT BẢN
THÉP TẤM SS400 NHẬT BẢN

Thành phần hoá học thép tấm SS400:
Cấp  Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 
C. tối đa  Si. tối đa  Mangan  P. tối đa  S. max 
  0,050  0,050 

Tính chất cơ học thép tấm SS400:
Cấp  Yield Strength min. Sức căng Độ giãn dài min. Impact Resistance min [J] 
(Mpa)  MPa 
Độ dày <16 mm  Độ dày ≥16mm    Độ dày <5mm  Độ dày 5-16mm  Độ dày ≥16mm 
  245 235 400-510  21 17 21

Mác thép thương đương:
 
SS400 JIS G3101
Comparision of steel grades
BS 4360 40(A)B
CSAG40-21 230 G
IS IS 226
JIS 3106 SM 400 A
ISO 630 Fe 360 B
ASTM A 36/A 283 C
 THÉP TẤM SS400 NHẬT BẢN (2)
Công ty TNHH XNK Thép việt pháp chuyên nhập khẩu thép tấm ss400 có xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, EU…

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN, GB, EN...
 Là thép tấm cán nóng, thép tấm kết cấu chung phổ biến nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.  là thép cacbon và thép hợp kim thấp. Mỗi nước có sản phẩm tương đương nhưng yêu cầu theo sức căng bề mặt (độ giãn chảy) nhỏ nhất là 400Mpa và tuân thủ theo thành phần hóa học.
Ưu điểm của thép SS400: So với các tiêu chuẩn thép khác, các sản phẩm thép được làm từ thép cacbon ss400 phổ biến với độ bền và độ dẻo hợp lý, độ dẻo tốt, tính hàn và tính chất chế biến...
Bao gồm các dạng thép, tấm và thanh thép có cấu trúc carbon sử dụng cho việc xây dựng các cầu và tòa nhà bằng vít, bu lông hoặc hàn cho các mục đích kết cấu nói chung. Phân tích nhiệt được sử dụng để xác định thành phần hóa học cần thiết cho cacbon, mangan, phốt pho, lưu huỳnh, silicon và đồng. Độ bền kéo, độ bền hạt và độ dãn dài phải được đánh giá bằng thử nghiệm căng thẳng và phải phù hợp với các tính chất kéo theo yêu cầu, là thép tiêu chuẩn của Nhật Bản.

Ứng dụngThép tấm SS400 được sử dụng trong mục đích kết cấu chung, xây dựng thông thường như xây nhà xưởng, cầu đường, tàu thuyền, đường ray, xe tải, xây dựng các thùng chứa nước biển có nhiệt độ thấp và những mục đích xây dựng khác.
Kích thước:
  • Độ dày 3mm - 100mm
  • Khổ rộng: 1500mm - 3000mm
  • Chiều dài: 3m - 6m- 12m  
  • LIÊN HỆ MUA HÀNG THÉP TẤM SS400 NHẬT BẢN
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hotline: 0933.096.555

Hotline: 02822.000.388
Email: thepvietphap.vn@gmail.com 
  • BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM SS400
   
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 90ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm SS400 Nhật Bản 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785


 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập9
  • Hôm nay775
  • Tháng hiện tại37,243
  • Tổng lượt truy cập7,018,127

Hổ trợ trực tuyến