THÉP TẤM S355N

Chủ nhật - 20/11/2022 04:26
Thép tấm S355N có độ bền kéo cao, chịu nhiệt tốt nên thường được dùng làm kết cấu nhà xưởng, chế tạo máy và chế tạo nồi hơi, lò hơi, bề mặt trao đổi nhiệt, dàn khoan, kết cấu tàu thuyền, kết cấu ngoài biển...
THÉP TẤM S355N
THÉP TẤM S355N
THÉP TẤM S355N
Thép tấm S355N là:
 thép tấm không hợp kim,
 thép tấm sử dụng cho mục đích kết cấu,
thép tấm sử dụng cho công việc hàn
thép tấm đã được chuẩn hoá (thường hoá) và chuẩn hoá các hạt mịn trong cấu trúc phân tử
Mục đích sử dụng:
Thép tấm S355N có độ bền kéo cao, chịu nhiệt tốt nên thường được dùng làm kết cấu nhà xưởng, chế tạo máy và chế tạo nồi hơi, lò hơi, bề mặt trao đổi nhiệt, dàn khoan, kết cấu tàu thuyền, kết cấu ngoài biển...
Mức thép     S355N
 Số thép     1.0545
 Định danh     Thép tấm kết cấu không hợp kim
 Tiêu chuẩn
    EN 10025-3: 2004 thép tấm kết cấu cán nóng. Điều kiện kỹ thuật giao hàng: thép thấm cán nóng đã được thường hoá thích hợp cho việc hàn và chuẩn hoá hạt mịn
    EN 10113-2: 1993 thép tấm kết cấu cán nóng cho việc hàn và hạt mịn. Điều kiện kỹ thuật giao hàng: thường hoá

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM  S355N (1.0545): EN 10025-3-2004
Độ dày danh nghĩa =< 63(mm) CEV max = 0.43
Đối sản phẩm dài, hàm lượng P và S có thể cao hơn 0.005%
thép ray tàu, hàm lượng S  0.01% phải được sự đồng ý của cả bên mua và bên sản xuất

Sự thiếu hụt nguyên tố N thì các tính Al không được áp dụng
Hàm lượng Cu vượt quá 0.4% thì gây nên sự nóng nhẹ trong quá trình tạo hình nóng
 
C Si Mn Ni P S Cr Mo V N Nb Ti Al Cu CEV
                             

TÍNH CHẤT CƠ LÝ   S355N (1.0545)
 
Độ dày danh nghĩa (mm):   to 100 100 - 200 200 - 250
       
Rm –
Độ bền kéo (MPa)
470-630 450-600 450-600


 
Độ dày danh nghĩa (mm):   to 16 16 - 40 40 - 63 63 - 80 80 - 100 100 - 150 150 - 200 200 - 250
                   
ReH – Giới hạn chảyMinimum (MPa) 355 345 335 325 315 295 285 275
 
   
KV – Năng lượng va đập (J) Chiều dài (+N) +20°
55

47
-10°
43
-20°
40
 
   
KV – Năng lượng va đập (J) theo chiều ngang, (+N) +20°
31

27
-10°
24
-20°
20


 
Độ dày danh nghĩa (mm):     to 16 16 - 40 40 - 63 63 - 80 80 - 200 200 - 250
             
A – Độ dãn dài Min. Lo = 5,65 √ So (%) 22 22 22 21 21 21

MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG   S355N (1.0545)
 
EU
EN
USA
-
Germany
DIN,WNr
France
AFNOR
England
BS
European old
EN
Italy
UNI
Spain
UNE
China
GB
Sweden
SS
Russia
GOST
S355N
A572Gr.50
StE355
E355R
50DD
50E
FeE355KGN
FeE355KGN
AE355KG
Q345D
2134-01
15GF



thep tam s355n 1
 LIÊN HỆ MUA HÀNG THÉP TẤM S355N
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com 
                            BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm S355N 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm S355N 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm S355N 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm S355N 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm S355N 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm S355N 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm S355N 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm S355N 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm S355N 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm S355N 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm S355N 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm S355N 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm S355N 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm S355N 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm S355N 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm S355N 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm S355N 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm S355N 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm S355N 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm S355N 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm S355N 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm S355N 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm S355N 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm S355N 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm S355N 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm S355N 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm S355N 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm S355N 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm S355N 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm S355N 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm S355N 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm S355N 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm S355N 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm S355N 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm S355N 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm S355N 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm S355N 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm S355N 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thống kê
  • Đang truy cập10
  • Hôm nay1,041
  • Tháng hiện tại37,509
  • Tổng lượt truy cập7,018,393

Hổ trợ trực tuyến