THÉP TẤM S355J2+N NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC

Thứ ba - 07/05/2024 09:00
Ứng dụng thép tấm S355J2Đề xuất sử dụng trong kết cấu khung của xe tải, xe đầu kéo, kết cấu khung sườn cho phương tiện vận tải, to axe đường sắt, cầu đường, dàn khoan dầu khí, máy móc lâm nghiệp, nông nghiệp, vận tải biển, cầu cảng… 
THÉP TẤM S355J2+N NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC
THÉP TẤM S355J2+N NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC

THÉP TẤM S355J2+N NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC
Thành phần hoá học thép tấm S355J2+N
Mác thép tương đương Thành phần hoá học C.E.
C Si Mn Cr Mo Ni V W S P CU
17100
St52-3N
A572-50 10025-2:2004
S355J2+N
G3106
SM490YB
max
0.22
max
0.55
max
1.60
- - - - - max
0.035
max
0.035
- max
0.047
                               

Tính chất cơ lý thép tấm S355J2+N
Độ đày danh nghĩa Giới hạn chảy
Reh
min (N / mm²)
Giới hạn đứt/Độ bền kéo
Rm
min (N / mm²)
Độ dãn dài
A5 min
(%)
Thử nghiệm va đập máy dập chữ V dọc theo chiều dài
Trung bình 3 mẫu
Độ dày >10<150mm.
3<thk<100 315-355 490-630 max 22 27 Joules tại  -20 C

ĐẶC TRƯNG THÉP TẤM S355J2+N
Với độ giãn chảy nhỏ nhất 355Mpa cao hơn S275, S235 là sự lựa chọn chính xác cho các thành phần chính trong kết cấu kiến trúc, kết cấu xây dựng.

Quá trình sản xuất được giám sát chặt chẽ với hệ thống máy móc, kỹ thuật của Đức, Hàn QUốc, Nhật Bản, với nhiều tiêu chí được giám sát: mức độ tinh của hạt, độ tinh của thép, độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, hấp thụ năng lượng va đập
S355J2 thường có các mác thép trong dòng S355J2+N hoặc S355J2G3 tiêu chuẩn thép đã được thường hoá.
S355J2+N, S355J2+AR, S355J2G3
S355J2+N, S355J2+AR, S355J2G3 thép thuận tiên cho kỹ thuật hàn, thép carbon thấp, cường độ cao, dễ dàng cho chế tạo ở độ lạnh, có thể sản xuất với quy trình triệt tiêu khử carbon hoặc cán nóng… 
Xuất sứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu...
Ứng dụng thép tấm S355J2+N
Đề xuất sử dụng trong kết cấu khung của xe tải, xe đầu kéo, kết cấu khung sườn cho phương tiện vận tải, to axe đường sắt, cầu đường, dàn khoan dầu khí, máy móc lâm nghiệp, nông nghiệp, vận tải biển, cầu cảng… 
THÉP TẤM S355J2+N NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC (2)

LIÊN HỆ MUA HÀNG THÉP TẤM S355J2+N NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555

Hotline: 02822.000.388
Email: thepvietphap.vn@gmail.com                                 
                                            BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM S355J2+N 
1 Thép Tấm S355J2+N 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
2 Thép Tấm S355J2+N 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
3 Thép Tấm S355J2+N 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
4 Thép Tấm S355J2+N 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
5 Thép Tấm S355J2+N 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
6 Thép Tấm S355J2+N 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
7 Thép Tấm S355J2+N 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
8 Thép Tấm S355J2+N 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
9 Thép Tấm S355J2+N 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
10 Thép Tấm S355J2+N 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
11 Thép Tấm S355J2+N 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
12 Thép Tấm S355J2+N 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
13 Thép Tấm S355J2+N 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
14 Thép Tấm S355J2+N 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
15 Thép Tấm S355J2+N 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
16 Thép Tấm S355J2+N 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
17 Thép Tấm S355J2+N 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
18 Thép Tấm S355J2+N 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
19 Thép Tấm S355J2+N 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
20 Thép Tấm S355J2+N 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
21 Thép Tấm S355J2+N 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
22 Thép Tấm S355J2+N 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
23 Thép Tấm S355J2+N 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
24 Thép Tấm S355J2+N 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
25 Thép Tấm S355J2+N 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
26 Thép Tấm S355J2+N 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
27 Thép Tấm S355J2+N 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
28 Thép Tấm S355J2+N 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
29 Thép Tấm S355J2+N 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
30 Thép Tấm S355J2+N 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
31 Thép Tấm S355J2+N 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
32 Thép Tấm S355J2+N 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785



 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập7
  • Hôm nay924
  • Tháng hiện tại37,392
  • Tổng lượt truy cập7,018,276

Hổ trợ trực tuyến