THÉP TẤM S275JR NHẬP KHẨU NHẬT BẢN HÀN QUỐC TRUNG QUOC ĐÀI LOAN

Thứ bảy - 15/10/2022 23:18
Đây là loại thép cán nóng, thép tấm carbon thông thường, dung cho kết cấu chung, sản xuất hầm mỏ, máy móc, nhà xưởng, nhà máy đường, nhà máy dầu, dụng cụ thể thao, nhà máy điện, cầu cảng. Phân tích nhiệt sẽ được sử dụng để yêu cầu kiểm tra các thành tố carbon, magiee, phosphorus, sulfur, silicon, and copper. Độ bền kéo, giới hạn chảy, độ dãn dài được đánh giá qua quá trình thử nghiệm áp lực
THÉP TẤM S275JR NHẬP KHẨU NHẬT BẢN HÀN QUỐC TRUNG QUOC  ĐÀI LOAN
THÉP TẤM S275JR NHẬP KHẨU NHẬT BẢN HÀN QUỐC TRUNG QUOC ĐÀI LOAN
THÉP TẤM S275JR

Tiêu chuẩn: EN10025-2
Lớp thép: S275JR, S275J0, S275J2, S235JR, S235J0, S235J2
Phân loại: Thép kết cấu không hợp kim
Ứng dụng: Dùng cho kết cấu không cần thép hợp kim.
Đây là loại thép cán nóng, thép tấm carbon thông thường, dung cho kết cấu chung, sản xuất hầm mỏ, máy móc, nhà xưởng, nhà máy đường, nhà máy dầu, dụng cụ thể thao, nhà máy điện, cầu cảng. Phân tích nhiệt sẽ được sử dụng để yêu cầu kiểm tra các thành tố carbon, magiee, phosphorus, sulfur, silicon, and copper. Độ bền kéo, giới hạn chảy, độ dãn dài được đánh giá qua quá trình thử nghiệm áp lực
  Tiêu chuẩn S275JR và chuỗi sản phẩm kiên quan (S275J0, S275J2, S235JR, S235J0, S235J2) thì rất phổ biến với thép mềm/thép carbon
S: ký hiệu cho thép tấm kết cấu chung
275 mang ý nghĩa cho cường độ chảy nhỏ nhất của thép với độ dày dưới 16mm
 JR: phương pháp thử nghiệm va đập tại 200C
J0 phương pháp thử nghiệm va đập tại 00C
J2 phương pháp thử nghiệm va đập tại -200C
Thành phần hóa học của thép S275JR:
 
Độ dày danh nghĩa= < 40(mm) C max = 0.21
Độ dày danh nghĩa= < 40 (mm) CEV max = 0.40
C Mn P S N Cu CEV
max
0.22
max
1.5
max
0.04
max
0.04
max
0.012
max
0.55
max
0.42

Tính chất cơ lý của thép tấm S275JR.  
 
Độ dày danh nghĩa (mm) to 16 16-40 40-63 63-80 80-100 100-125
ReH – Cường độ chảy nhỏ nhất (MPa) 275 265 255 245 235 225
 
Độ dày danh nghĩa (mm) 3 - 100 100 - 125
Rm – Độ bền kéo đứt (MPa) 410 - 560 400 - 540
 
Độ dày danh nghĩa (mm) 3 - 40 40 - 63 63 - 100 100 - 125
A – Độ dãn dài nhỏ nhất- Lo
= 5,65√ So (%)
23 22 21 19
   
Nhiệt độ -20 0 20
Thử nghiệm va đập, máy dập chữ V. Min.
Năng lượng hấp thụ
27 27 27
Năng lượng hấp thụ nhỏ nhất, dọc chiều dài của vật mẫu được đưa vào thử nghiệm
Nguồn gốc xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Châu Âu,...Có đầy đủ chứng từ CO, CQ,...
S275JR, S275J0 and S275J2 EN10025-2 standard min thickness 5mm up to max thickness 390mm. 

thep tam s275jr


LIÊN HỆ MUA HÀNG THÉP TẤM S275JR
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.co
                         BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm S275JR 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm S275JR 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm S275JR 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm S275JR 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm S275JR 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm S275JR 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm S275JR 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm S275JR 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm S275JR 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm S275JR 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm S275JR 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm S275JR 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm S275JR 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm S275JR 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm S275JR 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm S275JR 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm S275JR 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm S275JR 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm S275JR 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm S275JR 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm S275JR 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm S275JR 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm S275JR 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm S275JR 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm S275JR 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm S275JR 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm S275JR 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm S275JR 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm S275JR 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm S275JR 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm S275JR 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm S275JR 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm S275JR 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm S275JR 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm S275JR 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm S275JR 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm S275JR 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm S275JR 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập13
  • Hôm nay862
  • Tháng hiện tại37,330
  • Tổng lượt truy cập7,018,214

Hổ trợ trực tuyến