THÉP TẤM S136 NHẬP KHẨU
Thép S136 là một loại thép khuôn nhựa cao cấp có khả năng chống ăn mòn và đánh bóng, được sử dụng chủ yếu để sản xuất khuôn cho các sản phẩm nhựa trong suốt, quang học và các sản phẩm yêu cầu bề mặt mịn cao. Thép này có độ cứng cao, độ bền, khả năng gia công tốt, giúp duy trì độ chính xác, độ bền lâu dài cho khuôn.
THÉP TẤM S136 NHẬP KHẨU
Thành phần hoá học
Thép tấm S136 là gì?
Thép S136 là một loại thép khuôn nhựa cao cấp có khả năng chống ăn mòn và đánh bóng, được sử dụng chủ yếu để sản xuất khuôn cho các sản phẩm nhựa trong suốt, quang học và các sản phẩm yêu cầu bề mặt mịn cao. Thép này có độ cứng cao, độ bền, khả năng gia công tốt, giúp duy trì độ chính xác, độ bền lâu dài cho khuôn.
Đặc điểm của thép tấm S136
Khả năng chống ăn mòn: Thép tấm S136 có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét vượt trội, phù hợp với khuôn nhựa sử dụng vật liệu có tính axit như PVC hoặc môi trường ẩm ướt.
Hiệu suất đáng bóng: Thép S136 có thể đáng bóng gương, tạo ra bề mặt hoàn thiện có độ chính xác cao như ống kính nhựa, kính râm và các sản phẩm quang học khác.
Độ cứng và độ bền: Khi được tôi và ram, thép S136 đạt độ cứng cao từ 48-54HRC, giúp cho khuôn chịu được lực tác động lớn, ít biến dạng và hư hỏng.
Khả năng gia công: Thép S136 có khả năng cắt, mài và gia công dễ dàng, cho phép tạo ra các khuôn có hình dạng phức tạp với độ chính xác cao.
Ứng dụng
Thép tấm S136 khuôn ép nhựa, đặc biệt cho các sản phẩm đòi hỏi độ bóng cao như kính mắt, ống kính máy ảnh, hướng dẫn ánh sáng, khuôn dập nguội, khuôn kéo nguội. Các bộ phận chịu mài mòn, độ cứng trong các máy móc như máy bơm dầu nóng, máy bơm thuỷ lực, ổ bi, thiết bị y tế, lò xo, dao cắt gọt kim loại.
Thành phần hoá học
| C | Cr | Si | Mn | P | S | Ni |
| 0.35-0.45 | 12.0-14.0 | ≤0.60 | ≤0.80 | ≤0.03 | ≤0.035 | ≤0.6 |
Thép S136 là một loại thép khuôn nhựa cao cấp có khả năng chống ăn mòn và đánh bóng, được sử dụng chủ yếu để sản xuất khuôn cho các sản phẩm nhựa trong suốt, quang học và các sản phẩm yêu cầu bề mặt mịn cao. Thép này có độ cứng cao, độ bền, khả năng gia công tốt, giúp duy trì độ chính xác, độ bền lâu dài cho khuôn.
Đặc điểm của thép tấm S136
Khả năng chống ăn mòn: Thép tấm S136 có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét vượt trội, phù hợp với khuôn nhựa sử dụng vật liệu có tính axit như PVC hoặc môi trường ẩm ướt.
Hiệu suất đáng bóng: Thép S136 có thể đáng bóng gương, tạo ra bề mặt hoàn thiện có độ chính xác cao như ống kính nhựa, kính râm và các sản phẩm quang học khác.
Độ cứng và độ bền: Khi được tôi và ram, thép S136 đạt độ cứng cao từ 48-54HRC, giúp cho khuôn chịu được lực tác động lớn, ít biến dạng và hư hỏng.
Khả năng gia công: Thép S136 có khả năng cắt, mài và gia công dễ dàng, cho phép tạo ra các khuôn có hình dạng phức tạp với độ chính xác cao.
Ứng dụng
Thép tấm S136 khuôn ép nhựa, đặc biệt cho các sản phẩm đòi hỏi độ bóng cao như kính mắt, ống kính máy ảnh, hướng dẫn ánh sáng, khuôn dập nguội, khuôn kéo nguội. Các bộ phận chịu mài mòn, độ cứng trong các máy móc như máy bơm dầu nóng, máy bơm thuỷ lực, ổ bi, thiết bị y tế, lò xo, dao cắt gọt kim loại.

| BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM | ||||||||||
| STT | TÊN VẬT TƯ (Description) |
QUY CÁCH (Dimension) |
ĐVT | Khối lượng/tấm | Khối lượng/m2 | |||||
| 1 | Thép Tấm 3ly | 3 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 211.95 | 23.55 |
| 2 | Thép Tấm 4ly | 4 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 282.6 | 31.4 |
| 3 | Thép Tấm 5ly | 5 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 353.25 | 39.25 |
| 4 | Thép Tấm 6ly | 6 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 423.9 | 47.1 |
| 5 | Thép Tấm 8ly | 8 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 565.2 | 62.8 |
| 6 | Thép Tấm 9ly | 9 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 635.85 | 70.65 |
| 7 | Thép Tấm 10ly | 10 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 706.5 | 78.5 |
| 8 | Thép Tấm 12ly | 12 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1130.4 | 94.2 |
| 9 | Thép Tấm 13ly | 13 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1224.6 | 102.05 |
| 10 | Thép Tấm 14ly | 14 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1318.8 | 109.9 |
| 11 | Thép Tấm 15ly | 15 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1413 | 117.75 |
| 12 | Thép Tấm 16ly | 16 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1507.2 | 125.6 |
| 13 | Thép Tấm 18ly | 18 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1695.6 | 141.3 |
| 14 | Thép Tấm 19ly | 19 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1789.8 | 149.15 |
| 15 | Thép Tấm 20ly | 20 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1884 | 157 |
| 16 | Thép Tấm 22ly | 22 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2072.4 | 172.7 |
| 17 | Thép Tấm 24ly | 24 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2260.8 | 188.4 |
| 18 | Thép Tấm 25ly | 25 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2355 | 196.25 |
| 19 | Thép Tấm 26ly | 26 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2449.2 | 204.1 |
| 20 | Thép Tấm 28ly | 28 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2637.6 | 219.8 |
| 21 | Thép Tấm 30ly | 30 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2826 | 235.5 |
| 22 | Thép Tấm 32ly | 32 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3014.4 | 251.2 |
| 23 | Thép Tấm 35ly | 35 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3297 | 274.75 |
| 24 | Thép Tấm 36ly | 36 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3391.2 | 282.6 |
| 25 | Thép Tấm 38ly | 38 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3579.6 | 298.3 |
| 26 | Thép Tấm 40ly | 40 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3768 | 314 |
| 27 | Thép Tấm 45ly | 45 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 4239 | 353.25 |
| 28 | Thép Tấm 50ly | 50 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 4710 | 392.5 |
| 29 | Thép Tấm 55ly | 55 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 5181 | 431.75 |
| 30 | Thép Tấm 60ly | 60 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 5652 | 471 |
| 31 | Thép Tấm 65ly | 65 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 6123 | 510.25 |
| 32 | Thép Tấm 70ly | 70 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 6594 | 549.5 |
| 33 | Thép Tấm 75ly | 75 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 7065 | 588.75 |
| 34 | Thép Tấm 80ly | 80 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 7536 | 628 |
| 35 | Thép Tấm 85ly | 85 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8007 | 667.25 |
| 36 | Thép Tấm 90ly | 90 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8478 | 706.5 |
| 37 | Thép Tấm 95ly | 95 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8949 | 745.75 |
| 38 | Thép Tấm 100ly | 100 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 9420 | 785 |
File đính kèm
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thống kê
- Đang truy cập26
- Hôm nay2,449
- Tháng hiện tại23,999
- Tổng lượt truy cập8,456,439
Trang chủ
Sơ đồ
Liên hệ
