THÉP TẤM ASTM A131 NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Thứ sáu - 21/10/2022 22:46
Thép tấm đóng tàu grade A được sử dụng cho kết cấu và nền tảng tàu. Thép tấm đóng tàu loại A là loại thép cường độ kéo phổ biến. Nó có đặc tính dẻo dai tốt và cường độ cao hơn, chống ăn mòn mạnh, các đặc tính gia công và tính chất hàn.ASTM A131.Lớp  thép tấm có thể được sử dụng để sản xuất kết cấu thân tàu có trọng lượng dưới 10000 tấn và thường làm hàng hải xung quanh khu vực ven biển và sông.
THÉP TẤM ASTM A131 NHẬP KHẨU NHẬT BẢN
THÉP TẤM ASTM A131 NHẬP KHẨU NHẬT BẢN
 
THÉP TẤM ASTM A131

Thép tấm astm a131 được định danh là thép tấm kết cấu đóng tàu.
Thép tấm đóng tàu grade A được sử dụng cho kết cấu và nền tảng tàu. Thép tấm đóng tàu loại A là loại thép cường độ kéo phổ biến. Nó có đặc tính dẻo dai tốt và cường độ cao hơn, chống ăn mòn mạnh, các đặc tính gia công và tính chất hàn.ASTM A131.Lớp  thép tấm có thể được sử dụng để sản xuất kết cấu thân tàu có trọng lượng dưới 10000 tấn và thường làm hàng hải xung quanh khu vực ven biển và sông.
Thép kết cấu đóng tàu cường độ phổ biến được chia thành bốn cấp A, B, C và D. Độ bền chảy của bốn cấp thép này (không nhỏ hơn 235N/mm2) và độ bền kéo (400 ~ 520N/mm2 ) giống nhau.  Nhưng năng lượng tác động ở các nhiệt độ khác nhau là khác nhau;
Thép kết cấu thân tàu có độ bền cao được phân loại theo độ bền năng suất tối thiểu của chúng, và mỗi cấp độ bền được phân loại thành A, D, E và F4 theo độ bền va đập của chúng.
Độ bền chảy của A32, D32, e32 và F32 không nhỏ hơn 315N/mm ^ 2 và độ bền kéo là 440 ~ 570N/mm ^ 2. A, D, E và F tương ứng chỉ ra rằng chúng có thể ở 0 ° và -20 ° tương ứng. Độ bền va đập có thể đạt được ở -40 °, -60 °;


THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA THÉP TẤM ASTM A131

CEQ=C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15
 
Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
Si
max
Mn
 max
P
 max
S
max
Cu 
 max
Nb
Ni
max
Mo
Cr
max
Ti
Al 
max
Thép tấm AH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm  DH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm  EH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm AH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035   0,05-0,10    
0,35
0,02-0,05 
0,40
       0.08   
     0.20
     0.02   
  0.015
Thép tấm DH36 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm EH36 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm AH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm DH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm EH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA THÉP TẤM ASTM A131
  
Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Nhiệt độ
 oC

Thử nghiệm va đập Kv J
Điểm chảy, giới hạn chảy
Mpa
Điểm đứt, sức bền
Mpa
Độ dãn dài
%
Thép tấm đóng tàu AH32 0 31 315 450-590 22
Thép tấm đóng tàu  DH32 -20 31 315 440-570 22
Thép tấm đóng tàu  EH32 -40 31 315 440-570 22
Thép tấm đóng tàu  AH36 0 34 355 490-630 21
Thép tấm đóng tàu  DH36 -20 34 355 490-630 21
Thép tấm đóng tàu  EH36 -40 34 355 490-630 21
Thép tấm đóng tàu AH40 0 37 390 510-660 20
Thép tấm đóng tàu DH40 0 37 390 510-660 20
Thép tấm đóng tàu EH40 -20 37 390 510-660 20 
thep tam astm a131 1
                    BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM ASTM A131    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm ASTM A131 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm ASTM A131 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm ASTM A131 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm ASTM A131 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm ASTM A131 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm ASTM A131 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm ASTM A131 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm ASTM A131 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm ASTM A131 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm ASTM A131 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm ASTM A131 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm ASTM A131 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm ASTM A131 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm ASTM A131 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm ASTM A131 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm ASTM A131 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm ASTM A131 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm ASTM A131 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm ASTM A131 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm ASTM A131 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm ASTM A131 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm ASTM A131 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm ASTM A131 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm ASTM A131 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm ASTM A131 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm ASTM A131 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm ASTM A131 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm ASTM A131 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm ASTM A131 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm ASTM A131 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm ASTM A131 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm ASTM A131 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm ASTM A131 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm ASTM A131 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm ASTM A131 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm ASTM A131 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm ASTM A131 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm ASTM A131 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785

 
LIÊN HỆ MUA HÀNG THÉP TẤM ASTM A131
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập8
  • Hôm nay1,105
  • Tháng hiện tại37,573
  • Tổng lượt truy cập7,018,457

Hổ trợ trực tuyến