THÉP TẤM 4Cr13 NHẬP KHẨU

Thứ năm - 18/09/2025 07:09
Thép 4Cr13 là loại thép không gỉ martensitic, có độ cứng cao hơn 3Cr13 sau khi tôi. Thép có hiệu xuất gia công cơ khí tốt, sau khi sử lý nhiệt (làm nguội và ủ), nó có khả năng chống ăn mòn tốt, hiệu xuất đánh bóng cao, có độ bền, độ cứng tốt.
THÉP TẤM 4Cr13 NHẬP KHẨU
THÉP TẤM 4Cr13 NHẬP KHẨU


                                  THÉP TẤM 4Cr13 NHẬP KHẨU
Thành phần hoá học
Mác Thép     C     Si    Mn     P     S    Cr   Ni
40Cr13(4Cr13) 0.36 – 0.45   0.60   0.80  0.040  0.030 12.0 – 14.0   0.60
Mác thép giữa các quốc gia
  Trung Quốc         Châu âu             ISO
           
GB / T 1220;
GB / T 3280
4Cr13 (40Cr13) EN 10088-3 X39Cr13 (1.4031) ISO 15510 X39Cr13 (4031-420-00-I)
Thép tấm 4Cr13 là gì?
Thép 4Cr13 là loại thép không gỉ martensitic, có độ cứng cao hơn 3Cr13 sau khi tôi. Thép có hiệu xuất gia công cơ khí tốt, sau khi sử lý nhiệt (làm nguội và ủ), nó có khả năng chống ăn mòn tốt, hiệu xuất đánh bóng cao, có độ bền, độ cứng tốt.
Tính chất cơ học
 + Độ cứng HRC: ≥50 (sau khi làm nguội)
 + Độ cứng HRV: ≤235 (sau khi ủ)
Xuất sư: Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu…
Quy cách: Dầy 16mm/16ly tới 150mm/150ly
Khổ 610mm x 2500mm x 3500mm
Cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Tính chất vật lý
 + Mật độ g/cm3: 7.75
 + Nhiệt dung riêng (J/Kg): 460 ở 0 - 100
 + Độ dẫn nhiệt (W/M): 21,1(0 - 100)
                                     28.9(0 - 500)
Các hệ số giãn nở vì nhiệt (10 – 6 / k): 10.5 (0 -100)
                                                              12.0 (0 -500)
Điện trở xuất: 0.59 - 20
Xử lý nhiệt
Ủ: 800 - 900 (làm lạnh chậm).
Làm nguội: 1050 - 1100 (làm mát bằng dầu).
Nhiệt độ: 200 - 300 (làm mát bằng không khí).
Rèn thép
Thép chết gia công nguội bằng dầu có một số độ nhạy nứt, nó nên được làm nóng trước ở nhiệt độ 650 -750, nhiệt độ gia nhiệt rèn là 1130 - 1150.
Ứng dụng
Thép 4Cr13 thích hợp cho sản xuất khuôn nhựa, khuôn sản phẩm nhựa trong suốt, chịu tải cao chống mài mòn và ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
Cũng được sử dụng trong sản xuất máy bơm dầu nóng, máy bơm thuỷ lực, vòi phun, dụng cụ đo lường, thiết bị y tế, khuôn mẫu, khuôn nén, khuôn ép nhựa, bình chứa dược phẩm, hoá chất, lò xo…
THÉP TẤM 4Cr13 NHẬP KHẨU (2)

                                         BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36  Thép Tấm 90ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38  Thép Tấm 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785







 
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập9
  • Hôm nay2,827
  • Tháng hiện tại63,181
  • Tổng lượt truy cập8,911,407

Hổ trợ trực tuyến