THÉP KHUÔN NHỰA DIN 1.2311 NHẬP KHẨU

Thứ hai - 01/12/2025 08:03
Thép 1.2311 là một loại thép khuôn nhựa, thuộc nhóm thép hợp kim thấp, tương đương với mác thép P20 sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A681 của Mỹ và 3Cr2Mo theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Loại thép này nổi bật với độ bền tốt, khả năng gia công đánh bóng tốt, chịu nhiệt độ cao, được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng như khuôn ép nhựa, dụng cụ tạo hình thuỷ lực.
THÉP KHUÔN NHỰA DIN 1 2311 NHẬP KHẨU
THÉP KHUÔN NHỰA DIN 1 2311 NHẬP KHẨU

                         THÉP KHUÔN NHỰA DIN 1.2311 NHẬP KHẨU
Mác thép giữa các quốc gia
    Quốc Gia          Hoa Kỳ              Đức     Trung Quốc
   Tiêu Chuẩn      ASTM A681  DIN EN ISO 4957      GB/T 1299
    Mác Thép            P20             1.2311         3Cr2Mo
Thành phần hoá học
ASTM A681 C Mn P S Si Cr Mo
P20 0.28 0.4 0.6 1 0.03 0.03 0.2 0.8 1.4 2 0.3 0.55
DIN ISO 4957 C Mn P S Si Cr Mo
1.2311 0.35 0.45 1.3 1.6 0.03 0.03 0.2 0.4 1.8 2.1 0.15 0.25
GB/T C Mn P S Si Cr Mo
GBT 1299 0.28 0.4 0.6 1 0.03 0.03 0.2 0.8 1.4 2 0.3 0.55
Tính chất nhiệt
                  Tính Chất                      Điều Kiện
            T (°C)  Sự đối dài
     Sự giãn nở nhiệt 12.8 x 10-6/ºC             20-425
  • -
       
Thép DIN 1.2311 là gì?
Thép 1.2311 là một loại thép khuôn nhựa, thuộc nhóm thép hợp kim thấp, tương đương với mác thép P20 sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A681 của Mỹ và 3Cr2Mo theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Loại thép này nổi bật với độ bền tốt, khả năng gia công đánh bóng tốt, chịu nhiệt độ cao, được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng như khuôn ép nhựa, dụng cụ tạo hình thuỷ lực.
Điểm nổi bật
Có độ bền tốt ở mức cường độ vừa phải, thường được cung cấp ở trạng thái tôi và ram với độ cứng đạt khoảng 30 – 33HRC.
Khả năng gia công tia lửa điện và đánh bóng bề mặt tốt, giúp tạo ra bề mặt hoàn thiện cho mặt khuôn.
Khả năng chịu nhiệt tốt, phù hợp cho các ứng dụng hoạt động ở nhiệt độ cao, giúp cho khuôn mẫu không bị biến dạng và nâng cao tuổi thọ của khuôn mẫu.
Xử lý bề mặt có thể thực hiện các phương pháp thấm nitơ hoặc thấm cacbon để tăng cường đặc tính của bề mặt.
Xuất sứ: Trung Quốc, Mỹ, Đức…
Thép tấm: Từ 12ly tới 610ly
Cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Rèn thép
Vật liệu thép tấm DIN 1.2311 được rèn ở nhiệt độ 1093 ° C (2000 ° F) đến 899 ° C (1650 ° F). Không khuyến khích rèn dưới 871 ° C (1600 ° F).
Xử lý nhiệt vật liệu thép công cụ
Giảm căng thẳng
Gia nhiệt trước: Vì thép DIN 1.2311 làm khuôn được bán ở trạng thái tôi cứng trước, nên không cần xử lý nhiệt làm cứng. Sau khi gia công liên tục trong quá trình bảo dưỡng, thép phải được giảm ứng suất nhiệt bằng cách nung nóng đến 900ºF (482ºC), cân bằng và giữ trong một giờ trên mỗi inch (25,4mm) độ dày và làm mát trong không khí theo nhiệt độ môi trường.
Trong những trường hợp hiếm hoi mà thép DIN1.2311 phải được làm cứng lại, trước tiên thép phải được ủ trước khi làm cứng.
Làm cứng
Nhiệt độ tới hạn: Ac1: 1405ºF (763ºC)
Gia nhiệt sơ bộ kim loại: Gia nhiệt với tốc độ không quá 400ºF mỗi giờ (222ºC mỗi giờ) đến 1150-1250ºF (621-677ºC) và cân bằng.
Nhiệt độ cao
Làm nóng nhanh từ máy làm nóng sơ bộ đến 1550ºF (843 ° C). Ngâm trong 30 phút cho độ dày của inch (25,4mm) đầu tiên, cộng thêm 15 phút cho mỗi inch (25,4mm) bổ sung.
Dập tắt
Khí có áp, hoặc dầu ngắt đến 150-125ºF (66-51ºC).
Đối với dầu, làm nguội cho đến khi có màu đen, ở khoảng 900 ° F (482 ° C), sau đó làm nguội trong không khí tĩnh đến 150-125 ° F (66-51 ° C).
Ủ thép
Thép công cụ DIN 1.2311 được tôi luyện ở 482-593 ° C (900 đến 1100 ° F) cho độ cứng Rockwell C từ 37 đến 28...
Quá trình ủ thép công cụ diễn ra ở 760-788 ° C (1400 đến 1450 ° F) và sau đó thép được làm nguội từ từ trong lò ở nhiệt độ nhỏ hơn 4 ° C (40 ° F) mỗi giờ.

Ứng dụng
Thép DIN 1.2311 được sử dụng chủ yếu trong nghành sản xuất khuôn nhựa, khuôn đúc, khuôn ép nhôm, khuôn mẫu, dụng cụ tạo hình thuỷ lực và các dụng cụ liên quan khác.
THÉP KHUÔN NHỰA DIN 1 2311 NHẬP KHẨU (2)
                                BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm 90ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785


 
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập13
  • Hôm nay2,449
  • Tháng hiện tại23,876
  • Tổng lượt truy cập8,456,316

Hổ trợ trực tuyến