THÉP KHUÔN NHỰA 1.2738 NHẬP KHẨU

Thứ ba - 02/12/2025 08:06
Thép 1.2738 là loại thép khuôn nhựa, có thành phần hợp kim crom – niken - molypden, nó tương đương với thép P20 +Ni và được cung cấp ở dạng đã qua tôi luyện trước khi đưa ra sử dụng. Thép này có độ cứng khoảng 300HB (30HRC), được sử dụng để chế tạo các bộ phận cho khuôn nhựa, khuôn mẫu, khuôn ép và các dụng cụ tạo hình thuỷ lực.
THÉP KHUÔN NHỰA 1 2738 NHẬP KHẨU
THÉP KHUÔN NHỰA 1 2738 NHẬP KHẨU
                      THÉP KHUÔN NHỰA 1.2738 NHẬP KHẨU
Mác thép giữa các quốc gia
            Quốc Gia                 Đức              Hoa Kỳ
          Tiêu Chuẩn   Tiêu Chuẩn DIN EN             IOS4957                            ASTM/AISI
           Mác Thép            1.2738                P20+Ni
Thành phần hoá học
Tiêu Chuẩn
  IOS4957    
C    Mn     P     S     Si     Cr    Mo   Ni
   1.2738 0.35-0.45 1.3-1.6   0.03  0.03 0.2 -0.4 1.8 - 2.1 0.15-0.25 0.9-1.2
   P20+Ni 0.28-0.40 0.6-1.0   0.03  0.03 0.2-0.8 1.4-2.0 0.3-0.55 0.9-1.2
Thép tấm 1.2738 là gì?
Thép 1.2738 là loại thép khuôn nhựa, có thành phần hợp kim crom – niken - molypden, nó tương đương với thép P20 +Ni và được cung cấp ở dạng đã qua tôi luyện trước khi đưa ra sử dụng. Thép này có độ cứng khoảng 300HB (30HRC), được sử dụng để chế tạo các bộ phận cho khuôn nhựa, khuôn mẫu, khuôn ép và các dụng cụ tạo hình thuỷ lực.
  • Dụng cụ thép DIN 1.2738 thường được cung cấp dưới dạng làm cứng, làm nguội và ram trước độ cứng 280 – 320HB.
  • Với khả năng gia công tốt, thép DIN 1.2738 có khả năng đánh bóng tốt hơn thép P20+S.
  • Vật liệu 1.2738 có thể được xử lý nhiệt trước khi gia công, nên làm tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn bề mặt của khuôn mẫu.
Quy cách: Khổ 610x2000x3000mm
Dầy từ 12mm/12ly tới 610mm/610ly
Cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Tính chất vật lý
Mô đun đàn hồi (103 x N/mm2):205
Độ bền; 1000 – 1080 N/mm2
Rèn
Tạo nhiệt độ từ: 898 - 1093
Ủ thép
Thép 1.2738 được ủ từ 710 - 740 trong khoảng 2 đến 5 giờ, sau đó làm chậm từ từ 10 - 20 mỗi giờ đến khoảng 600 sau đó tiếp tục làm chậm trong không khí. Qúa trình này sẽ tạo ra mức tối đa cho độ cứng Brinell là 235 HB.
Làm cứng thép ở nhiệt độ 840 - 870 sau đó ngâm trong dầu, rồi làm mát trong không khí ở nhiệt độ 180 - 220. Độ cứng sau khi đã ủ, làm mát trong dầu có thể đạt 52HRC.
Ứng dụng
Vật liệu thép 1.2738 thường được sử dụng cho các ứng dụng nhiệt độ tương đối thấp như khuôn đúc áp lực, khuôn ép nhôm, khuôn ép nhựa, công cụ tạo hình thuỷ lực, khuôn mẫu…
THÉP KHUÔN NHỰA 1 2738 NHẬP KHẨU (2)
 
                                 BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm 90ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785



 
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập14
  • Hôm nay2,449
  • Tháng hiện tại24,033
  • Tổng lượt truy cập8,456,473

Hổ trợ trực tuyến