THÉP KHUÔN NHỰA 1.2738 NHẬP KHẨU
Thép 1.2738 là loại thép khuôn nhựa, có thành phần hợp kim crom – niken - molypden, nó tương đương với thép P20 +Ni và được cung cấp ở dạng đã qua tôi luyện trước khi đưa ra sử dụng. Thép này có độ cứng khoảng 300HB (30HRC), được sử dụng để chế tạo các bộ phận cho khuôn nhựa, khuôn mẫu, khuôn ép và các dụng cụ tạo hình thuỷ lực.
THÉP KHUÔN NHỰA 1.2738 NHẬP KHẨU
Mác thép giữa các quốc gia
Thành phần hoá học
Thép tấm 1.2738 là gì?
Thép 1.2738 là loại thép khuôn nhựa, có thành phần hợp kim crom – niken - molypden, nó tương đương với thép P20 +Ni và được cung cấp ở dạng đã qua tôi luyện trước khi đưa ra sử dụng. Thép này có độ cứng khoảng 300HB (30HRC), được sử dụng để chế tạo các bộ phận cho khuôn nhựa, khuôn mẫu, khuôn ép và các dụng cụ tạo hình thuỷ lực.
Dầy từ 12mm/12ly tới 610mm/610ly
Cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Tính chất vật lý
Mô đun đàn hồi (103 x N/mm2):205
Độ bền; 1000 – 1080 N/mm2
Rèn
Tạo nhiệt độ từ: 898 - 1093℃
Ủ thép
Thép 1.2738 được ủ từ 710 - 740℃ trong khoảng 2 đến 5 giờ, sau đó làm chậm từ từ 10 - 20℃ mỗi giờ đến khoảng 600℃ sau đó tiếp tục làm chậm trong không khí. Qúa trình này sẽ tạo ra mức tối đa cho độ cứng Brinell là 235 HB.
Làm cứng thép ở nhiệt độ 840 - 870℃ sau đó ngâm trong dầu, rồi làm mát trong không khí ở nhiệt độ 180 - 220℃. Độ cứng sau khi đã ủ, làm mát trong dầu có thể đạt 52HRC.
Ứng dụng
Vật liệu thép 1.2738 thường được sử dụng cho các ứng dụng nhiệt độ tương đối thấp như khuôn đúc áp lực, khuôn ép nhôm, khuôn ép nhựa, công cụ tạo hình thuỷ lực, khuôn mẫu…
Mác thép giữa các quốc gia
| Quốc Gia | Đức | Hoa Kỳ |
| Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn DIN EN IOS4957 | ASTM/AISI |
| Mác Thép | 1.2738 | P20+Ni |
| Tiêu Chuẩn IOS4957 |
C | Mn | P | S | Si | Cr | Mo | Ni |
| 1.2738 | 0.35-0.45 | 1.3-1.6 | 0.03 | 0.03 | 0.2 -0.4 | 1.8 - 2.1 | 0.15-0.25 | 0.9-1.2 |
| P20+Ni | 0.28-0.40 | 0.6-1.0 | 0.03 | 0.03 | 0.2-0.8 | 1.4-2.0 | 0.3-0.55 | 0.9-1.2 |
Thép 1.2738 là loại thép khuôn nhựa, có thành phần hợp kim crom – niken - molypden, nó tương đương với thép P20 +Ni và được cung cấp ở dạng đã qua tôi luyện trước khi đưa ra sử dụng. Thép này có độ cứng khoảng 300HB (30HRC), được sử dụng để chế tạo các bộ phận cho khuôn nhựa, khuôn mẫu, khuôn ép và các dụng cụ tạo hình thuỷ lực.
- Dụng cụ thép DIN 1.2738 thường được cung cấp dưới dạng làm cứng, làm nguội và ram trước độ cứng 280 – 320HB.
- Với khả năng gia công tốt, thép DIN 1.2738 có khả năng đánh bóng tốt hơn thép P20+S.
- Vật liệu 1.2738 có thể được xử lý nhiệt trước khi gia công, nên làm tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn bề mặt của khuôn mẫu.
Dầy từ 12mm/12ly tới 610mm/610ly
Cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Tính chất vật lý
Mô đun đàn hồi (103 x N/mm2):205
Độ bền; 1000 – 1080 N/mm2
Rèn
Tạo nhiệt độ từ: 898 - 1093℃
Ủ thép
Thép 1.2738 được ủ từ 710 - 740℃ trong khoảng 2 đến 5 giờ, sau đó làm chậm từ từ 10 - 20℃ mỗi giờ đến khoảng 600℃ sau đó tiếp tục làm chậm trong không khí. Qúa trình này sẽ tạo ra mức tối đa cho độ cứng Brinell là 235 HB.
Làm cứng thép ở nhiệt độ 840 - 870℃ sau đó ngâm trong dầu, rồi làm mát trong không khí ở nhiệt độ 180 - 220℃. Độ cứng sau khi đã ủ, làm mát trong dầu có thể đạt 52HRC.
Ứng dụng
Vật liệu thép 1.2738 thường được sử dụng cho các ứng dụng nhiệt độ tương đối thấp như khuôn đúc áp lực, khuôn ép nhôm, khuôn ép nhựa, công cụ tạo hình thuỷ lực, khuôn mẫu…

| BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM | ||||||||||
| STT | TÊN VẬT TƯ (Description) |
QUY CÁCH (Dimension) |
ĐVT | Khối lượng/tấm | Khối lượng/m2 | |||||
| 1 | Thép Tấm 3ly | 3 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 211.95 | 23.55 |
| 2 | Thép Tấm 4ly | 4 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 282.6 | 31.4 |
| 3 | Thép Tấm 5ly | 5 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 353.25 | 39.25 |
| 4 | Thép Tấm 6ly | 6 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 423.9 | 47.1 |
| 5 | Thép Tấm 8ly | 8 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 565.2 | 62.8 |
| 6 | Thép Tấm 9ly | 9 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 635.85 | 70.65 |
| 7 | Thép Tấm 10ly | 10 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 706.5 | 78.5 |
| 8 | Thép Tấm 12ly | 12 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1130.4 | 94.2 |
| 9 | Thép Tấm 13ly | 13 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1224.6 | 102.05 |
| 10 | Thép Tấm 14ly | 14 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1318.8 | 109.9 |
| 11 | Thép Tấm 15ly | 15 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1413 | 117.75 |
| 12 | Thép Tấm 16ly | 16 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1507.2 | 125.6 |
| 13 | Thép Tấm 18ly | 18 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1695.6 | 141.3 |
| 14 | Thép Tấm 19ly | 19 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1789.8 | 149.15 |
| 15 | Thép Tấm 20ly | 20 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1884 | 157 |
| 16 | Thép Tấm 22ly | 22 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2072.4 | 172.7 |
| 17 | Thép Tấm 24ly | 24 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2260.8 | 188.4 |
| 18 | Thép Tấm 25ly | 25 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2355 | 196.25 |
| 19 | Thép Tấm 26ly | 26 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2449.2 | 204.1 |
| 20 | Thép Tấm 28ly | 28 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2637.6 | 219.8 |
| 21 | Thép Tấm 30ly | 30 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2826 | 235.5 |
| 22 | Thép Tấm 32ly | 32 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3014.4 | 251.2 |
| 23 | Thép Tấm 35ly | 35 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3297 | 274.75 |
| 24 | Thép Tấm 36ly | 36 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3391.2 | 282.6 |
| 25 | Thép Tấm 38ly | 38 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3579.6 | 298.3 |
| 26 | Thép Tấm 40ly | 40 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3768 | 314 |
| 27 | Thép Tấm 45ly | 45 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 4239 | 353.25 |
| 28 | Thép Tấm 50ly | 50 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 4710 | 392.5 |
| 29 | Thép Tấm 55ly | 55 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 5181 | 431.75 |
| 30 | Thép Tấm 60ly | 60 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 5652 | 471 |
| 31 | Thép Tấm 65ly | 65 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 6123 | 510.25 |
| 32 | Thép Tấm 70ly | 70 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 6594 | 549.5 |
| 33 | Thép Tấm 75ly | 75 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 7065 | 588.75 |
| 34 | Thép Tấm 80ly | 80 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 7536 | 628 |
| 35 | Thép Tấm 85ly | 85 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8007 | 667.25 |
| 36 | Thép Tấm 90ly | 90 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8478 | 706.5 |
| 37 | Thép Tấm 95ly | 95 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8949 | 745.75 |
| 38 | Thép Tấm 100ly | 100 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 9420 | 785 |
File đính kèm
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thống kê
- Đang truy cập14
- Hôm nay2,449
- Tháng hiện tại24,033
- Tổng lượt truy cập8,456,473
Trang chủ
Sơ đồ
Liên hệ
