TẤM HARDOX 450 4LY NHẬP KHẨU

Thứ ba - 27/01/2026 19:45
Thép tấm Hardox 450 chống lại sự ăn mòn với cường độ cứng 450HBW, sử dụng trong yêu cầu cưỡng lai sự mài mòn khả năng uốn cong khi nguội. Hardox 450 có khả năng hàn cao, chịu va đập, chịu mài mòn cao.
Hardox 450 là tấm chịu mài mòn kết hợp với độ cứng, độ bền, độ dẻo, cho tải trọng cao và tuổi tho cao. Sử dụng cho nhưng vật dụng chịu mài mòn như, máy nghiền đá cát, máy khai thác quặng.
TẤM HARDOX 450 4LY NHẬP KHẨU
TẤM HARDOX 450 4LY NHẬP KHẨU

                     TẤM HARDOX 450 4LY NHẬP KHẨU
Thành phần hoá học
Mác thép Si Mn P S Cr Ni Mo
Hardox 450 .16 .20 1.09 .010 .001 .09 .07 .020
Tính chất cơ lý
Độ dày (mm)  Tính dẻo MPa  Độ bền kéo  Độ dãn dài    Độ cứng
      4 - 32     1250MPa    1400MPa       10% 470 – 530 HBW
    32 - 100     1250MPa    1400MPa        8% 450 – 540 HBW
Thép Hardox450 là gì?
Thép tấm Hardox 450 chống lại sự ăn mòn với cường độ cứng 450HBW, sử dụng trong yêu cầu cưỡng lai sự mài mòn khả năng uốn cong khi nguội. Hardox 450 có khả năng hàn cao, chịu va đập, chịu mài mòn cao.
Hardox 450 là tấm chịu mài mòn kết hợp với độ cứng, độ bền, độ dẻo, cho tải trọng cao và tuổi tho cao. Sử dụng cho nhưng vật dụng chịu mài mòn như, máy nghiền đá cát, máy khai thác quặng
Ưu điểm
Thép tấm Hardox được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, có khả năng chống ăn mòn, mài mòn, chịu nhiệt tốt.
Thép tấm Hardox: Là một vật liệu sản xuất trên dây chuyền kỹ thuật cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Đặc tính nổi bật của thép Hardox là khả năng chống ăn mòn gần như tuyệt đối, đặc biệt trong môi trường có độ axit cao và các hạng mục thường xuyên chịu va chạm, mài mòn.
Thép tấm Hardox: Có thành phần hợp kim đặc biệt và trải qua quá trình xử lý nhiệt chuyên dụng để tăng cường khả năng chống ăn mòn. So với các loại thép tấm thông thường và thép tấm chống mài mòn dùng trong môi trường có nồng độ pH thấp, muối chứa clorua hoặc sulfat, tấm Hardox có khả năng chống ăn mòn cao gấp 3 lần.
Quy cách
Độ dày: 4mm/4ly – 60mm/60ly
 Kích thước: 1500mm – 2000mm
 Chiều dài: 6000mm
 Xuất sứ:  Mỹ, Thụy Điển, Đức…
Cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng
Thép tấm Hardox 450 là lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng chịu mài mòn và đòi hỏi độ cứng cao. Khả năng gia công linh hoạt của nó, bao gồm khả năng hàn và uốn cong, cung cấp sự thuận tiện trong quá trình sản xuất và gia công. Một số ứng dụng phổ biến của thép Hardox 450 4ly bao gồm:
  • Xây dựng các công trình thủy điệnnhiệt điện.
  • Chế tạo các lò phản ứng, lò hơi.
  • Sản xuất bồn chứa khí, bình áp lực.
  • Chế tạo xe rác, băng chuyền, máng trượt.
  • Sản xuất các loại xe ủi, thùng xe container, máy xúc, máy nghiền, máy đập, máy nghiền đá.
  • Chế tạo máy khai thác quặng
  • Chế tạo tấm phủ bề mặt.
TẤM HARDOX 450 4LY NHẬP KHẨU (2)
 
                            BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm 90ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785




 
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập11
  • Hôm nay2,827
  • Tháng hiện tại62,828
  • Tổng lượt truy cập8,911,054

Hổ trợ trực tuyến