THÉP TẤM KHÔNG GỈ 12LY SUS440C NHẬP KHẨU
Thép tấm SUS440C loại thép có hàm lượng cacbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn vượt trội, độ bền tốt hơn các loại thép không gỉ sau khi xử lý nhiệt. Nhưng đặc tính này phù hợp cho các ứng dụng trong nghành chế tạo máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản.
THÉP TẤM KHÔNG GỈ 12LY SUS440C NHẬP KHẨU
Mác thép các quốc gia
Thành phần hoá học
Tính chất cơ học
Thép không gỉ SUS440C là gì?
Thép tấm SUS440C loại thép có hàm lượng cacbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn vượt trội, độ bền tốt hơn các loại thép không gỉ sau khi xử lý nhiệt. Nhưng đặc tính này phù hợp cho các ứng dụng trong nghành chế tạo máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản.
Chế tạo và xử lý nhiệt
Khả năng gia công và hàn
Thép không gỉ Inox 440C | SUS440C có thể gia công trong điều kiện ủ. Để hàn được vật liệu này, phải làm nóng vật liệu đến nhiệt độ 260 ° C (500 ° F) và xử lý sau mối hàn ở 732-760 ° C (1350-1400 ° F) trong 6 giờ sau đó làm nguội từ từ trong lò để tránh nứt.
Độ cứng chịu mài mòn
Đạt độ cứng cao nhất trong các loại thép không gỉ từ 58 – 60 HRC, lý tưởng cho các chi tiết chịu ma sát lớn, chịu mài mòn cao.
Phương pháp ủ
Thép không gỉ 440C được ủ ở 843-871 ° C (1550-1600 ° F) sau đó làm nguội từ từ trong lò.
Phương pháp tôi
Thép không gỉ 440C có thể được tôi luyện bằng cách ngâm ở nhiệt độ 148 ° C (300 ° F).
Làm cứng
Thép không gỉ 440C có thể được làm cứng bằng cách gia nhiệt ở 760 ° C (1400 ° F). Nhiệt độ có thể được tăng lên đến 1010 ° C (1850 ° F) sau đó làm mát trong không khí hoặc dầu.
Khả năng chống ăn mòn
Inox 440C có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ chứa 17% Crom.
Xuất sứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Châu Âu…
Có từ tấm 10mm/10ly t ới 100mm/100ly.
Có dạng tấm và tròn đặc, cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng
Inox SUS440C phi 55 được sử dụng nhiều trong nghành nông nghiệp và công nghiệp như: Dao kéo, vòng bi, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường, ống dẫn bồn chứa, trục bơm, khuôn mẫu chính xác, chốt, van chịu mài mòn, chế tạo vòng bi, bạc đạn, trục quay…
Mác thép các quốc gia
| Quốc Gia | Mỹ | Châu Âu | Nhật Bản | Trung Quốc |
| Tiêu Chuẩn | ASTM A276 | EN 10088 | JIS G4303 | GB |
| Mác Inox | S44004/440C | X105CrMo17/1.4125 | SUS440C | 9Cr18Mo |
| Mác Inox | C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo |
| 440C | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | ≤0.75 |
| 1.4125 | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | 0.40-0.80 |
| SUS440C | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | ≤0.75 |
| 9Cr18Mo | 0.95-1.10 | ≤0.80 | ≤0.80 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | 0.40-0.70 |
| Nhiệt | Độ bền kéo MPA | Giới hạn chảy MPA | Độ cứng HRC |
| Nhiệt độ ủ | ≥758 | ≥448 | ≤269HB |
Thép tấm SUS440C loại thép có hàm lượng cacbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn vượt trội, độ bền tốt hơn các loại thép không gỉ sau khi xử lý nhiệt. Nhưng đặc tính này phù hợp cho các ứng dụng trong nghành chế tạo máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản.
Chế tạo và xử lý nhiệt
Khả năng gia công và hàn
Thép không gỉ Inox 440C | SUS440C có thể gia công trong điều kiện ủ. Để hàn được vật liệu này, phải làm nóng vật liệu đến nhiệt độ 260 ° C (500 ° F) và xử lý sau mối hàn ở 732-760 ° C (1350-1400 ° F) trong 6 giờ sau đó làm nguội từ từ trong lò để tránh nứt.
Độ cứng chịu mài mòn
Đạt độ cứng cao nhất trong các loại thép không gỉ từ 58 – 60 HRC, lý tưởng cho các chi tiết chịu ma sát lớn, chịu mài mòn cao.
Phương pháp ủ
Thép không gỉ 440C được ủ ở 843-871 ° C (1550-1600 ° F) sau đó làm nguội từ từ trong lò.
Phương pháp tôi
Thép không gỉ 440C có thể được tôi luyện bằng cách ngâm ở nhiệt độ 148 ° C (300 ° F).
Làm cứng
Thép không gỉ 440C có thể được làm cứng bằng cách gia nhiệt ở 760 ° C (1400 ° F). Nhiệt độ có thể được tăng lên đến 1010 ° C (1850 ° F) sau đó làm mát trong không khí hoặc dầu.
Khả năng chống ăn mòn
Inox 440C có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ chứa 17% Crom.
Xuất sứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Châu Âu…
Có từ tấm 10mm/10ly t ới 100mm/100ly.
Có dạng tấm và tròn đặc, cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng
Inox SUS440C phi 55 được sử dụng nhiều trong nghành nông nghiệp và công nghiệp như: Dao kéo, vòng bi, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường, ống dẫn bồn chứa, trục bơm, khuôn mẫu chính xác, chốt, van chịu mài mòn, chế tạo vòng bi, bạc đạn, trục quay…

| BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM | ||||||||||
| STT | TÊN VẬT TƯ (Description) |
QUY CÁCH (Dimension) |
ĐVT | Khối lượng/tấm | Khối lượng/m2 | |||||
| 1 | Thép Tấm 3ly | 3 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 211.95 | 23.55 |
| 2 | Thép Tấm 4ly | 4 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 282.6 | 31.4 |
| 3 | Thép Tấm 5ly | 5 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 353.25 | 39.25 |
| 4 | Thép Tấm 6ly | 6 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 423.9 | 47.1 |
| 5 | Thép Tấm 8ly | 8 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 565.2 | 62.8 |
| 6 | Thép Tấm 9ly | 9 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 635.85 | 70.65 |
| 7 | Thép Tấm 10ly | 10 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 706.5 | 78.5 |
| 8 | Thép Tấm 12ly | 12 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1130.4 | 94.2 |
| 9 | Thép Tấm 13ly | 13 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1224.6 | 102.05 |
| 10 | Thép Tấm 14ly | 14 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1318.8 | 109.9 |
| 11 | Thép Tấm 15ly | 15 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1413 | 117.75 |
| 12 | Thép Tấm 16ly | 16 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1507.2 | 125.6 |
| 13 | Thép Tấm 18ly | 18 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1695.6 | 141.3 |
| 14 | Thép Tấm 19ly | 19 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1789.8 | 149.15 |
| 15 | Thép Tấm 20ly | 20 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1884 | 157 |
| 16 | Thép Tấm 22ly | 22 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2072.4 | 172.7 |
| 17 | Thép Tấm 24ly | 24 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2260.8 | 188.4 |
| 18 | Thép Tấm 25ly | 25 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2355 | 196.25 |
| 19 | Thép Tấm 26ly | 26 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2449.2 | 204.1 |
| 20 | Thép Tấm 28ly | 28 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2637.6 | 219.8 |
| 21 | Thép Tấm 30ly | 30 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2826 | 235.5 |
| 22 | Thép Tấm 32ly | 32 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3014.4 | 251.2 |
| 23 | Thép Tấm 35ly | 35 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3297 | 274.75 |
| 24 | Thép Tấm 36ly | 36 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3391.2 | 282.6 |
| 25 | Thép Tấm 38ly | 38 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3579.6 | 298.3 |
| 26 | Thép Tấm 40ly | 40 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3768 | 314 |
| 27 | Thép Tấm 45ly | 45 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 4239 | 353.25 |
| 28 | Thép Tấm 50ly | 50 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 4710 | 392.5 |
| 29 | Thép Tấm 55ly | 55 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 5181 | 431.75 |
| 30 | Thép Tấm 60ly | 60 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 5652 | 471 |
| 31 | Thép Tấm 65ly | 65 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 6123 | 510.25 |
| 32 | Thép Tấm 70ly | 70 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 6594 | 549.5 |
| 33 | Thép Tấm 75ly | 75 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 7065 | 588.75 |
| 34 | Thép Tấm 80ly | 80 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 7536 | 628 |
| 35 | Thép Tấm 85ly | 85 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8007 | 667.25 |
| 36 | Thép Tấm 90ly | 90 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8478 | 706.5 |
| 37 | Thép Tấm 95ly | 95 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8949 | 745.75 |
| 38 | Thép Tấm 100ly | 100 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 9420 | 785 |
File đính kèm
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Thống kê
- Đang truy cập35
- Hôm nay6,110
- Tháng hiện tại52,417
- Tổng lượt truy cập9,763,998
Trang chủ
Sơ đồ
Liên hệ
