THÉP TẤM KHÔNG GỈ 12LY SUS440C NHẬP KHẨU

Thứ năm - 13/08/2026 23:47
Thép tấm SUS440C loại thép có hàm lượng cacbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn vượt trội, độ bền tốt hơn các loại thép không gỉ sau khi xử lý nhiệt. Nhưng đặc tính này phù hợp cho các ứng dụng trong nghành chế tạo máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản.
THÉP TẤM KHÔNG GỈ 12LY SUS440C NHẬP KHẨU
THÉP TẤM KHÔNG GỈ 12LY SUS440C NHẬP KHẨU
                 THÉP TẤM KHÔNG GỈ 12LY SUS440C NHẬP KHẨU
Mác thép các quốc gia
Quốc Gia          Mỹ           Châu Âu   Nhật Bản Trung Quốc
Tiêu Chuẩn  ASTM A276         EN 10088  JIS G4303       GB
Mác Inox S44004/440C X105CrMo17/1.4125   SUS440C  9Cr18Mo
Thành phần hoá học
Mác Inox    C     Si    Mn    P     S     Cr    Ni    Mo
440C 0.95-1.20 ≤1.00 ≤1.00 ≤0.04 ≤0.03 16.00-18.00 ≤0.06 ≤0.75
1.4125 0.95-1.20 ≤1.00 ≤1.00 ≤0.04 ≤0.03 16.00-18.00 ≤0.06 0.40-0.80
SUS440C 0.95-1.20 ≤1.00 ≤1.00 ≤0.04 ≤0.03 16.00-18.00 ≤0.06 ≤0.75
9Cr18Mo 0.95-1.10 ≤0.80 ≤0.80 ≤0.04 ≤0.03 16.00-18.00 ≤0.06 0.40-0.70
Tính chất cơ học
          Nhiệt Độ bền kéo MPA Giới hạn chảy MPA Độ cứng HRC
     Nhiệt độ ủ         ≥758          ≥448      ≤269HB
Thép không gỉ SUS440C là gì?
Thép tấm SUS440C loại thép có hàm lượng cacbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn vượt trội, độ bền tốt hơn các loại thép không gỉ sau khi xử lý nhiệt. Nhưng đặc tính này phù hợp cho các ứng dụng trong nghành chế tạo máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản.
Chế tạo và xử lý nhiệt
Khả năng gia công và hàn
Thép không gỉ Inox 440C | SUS440C có thể gia công trong điều kiện ủ. Để hàn được vật liệu này, phải làm nóng vật liệu đến nhiệt độ 260 ° C (500 ° F) và xử lý sau mối hàn ở 732-760 ° C (1350-1400 ° F) trong 6 giờ sau đó làm nguội từ từ trong lò để tránh nứt.
Độ cứng chịu mài mòn
Đạt độ cứng cao nhất trong các loại thép không gỉ từ 58 – 60 HRC, lý tưởng cho các chi tiết chịu ma sát lớn, chịu mài mòn cao.
Phương pháp ủ
Thép không gỉ 440C được ủ ở 843-871 ° C (1550-1600 ° F) sau đó làm nguội từ từ trong lò.
Phương pháp tôi
Thép không gỉ 440C có thể được tôi luyện bằng cách ngâm ở nhiệt độ 148 ° C (300 ° F).
Làm cứng
Thép không gỉ 440C có thể được làm cứng bằng cách gia nhiệt ở 760 ° C (1400 ° F). Nhiệt độ có thể được tăng lên đến 1010 ° C (1850 ° F) sau đó làm mát trong không khí hoặc dầu.
Khả năng chống ăn mòn
Inox 440C có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ chứa 17% Crom.
Xuất sứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Châu Âu…
Có từ tấm 10mm/10ly t ới 100mm/100ly.
Có dạng tấm và tròn đặc, cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng
Inox SUS440C phi 55 được sử dụng nhiều trong nghành nông nghiệp và công nghiệp như: Dao kéo, vòng bi, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường, ống dẫn bồn chứa, trục bơm, khuôn mẫu chính xác, chốt, van chịu mài mòn, chế tạo vòng bi, bạc đạn, trục quay…
THÉP TẤM KHÔNG GỈ 12LY SUS440C NHẬP KHẨU (2)
 
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm 90ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785


 
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập35
  • Hôm nay6,110
  • Tháng hiện tại52,417
  • Tổng lượt truy cập9,763,998

Hổ trợ trực tuyến