THÉP KHÔNG GỈ SUS440C PHI 55 NHẬP KHẨU
Inox SUS440C loại có hàm lượng cacbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn và độ bền tốt hơn các loại thép không gỉ sau khi xử lý nhiệt. Nhưng đặc tính này phù hợp cho các ứng dụng trong nghành chế tạo máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản.
THÉP KHÔNG GỈ SUS440C PHI 55 NHẬP KHẨU
Mác thép các quốc gia
Thành phần hoá học
Tính chất cơ học
Thép không gỉ SUS440C là gì?
Inox SUS440C loại có hàm lượng cacbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn và độ bền tốt hơn các loại thép không gỉ sau khi xử lý nhiệt. Nhưng đặc tính này phù hợp cho các ứng dụng trong nghành chế tạo máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản.
Chế tạo và xử lý nhiệt
Khả năng gia công và hàn
Thép không gỉ Inox 440C | SUS440C có thể gia công trong điều kiện ủ. Để hàn được vật liệu này, phải làm nóng vật liệu đến nhiệt độ 260 ° C (500 ° F) và xử lý sau mối hàn ở 732-760 ° C (1350-1400 ° F) trong 6 giờ sau đó làm nguội từ từ trong lò để tránh nứt.
Độ cứng chịu mài mòn
Đạt độ cứng cao nhất trong các loại thép không gỉ từ 58 – 60 HRC, lý tưởng cho các chi tiết chịu ma sát lớn, chịu mài mòn cao.
Phương pháp ủ
Thép không gỉ cấp 440C được ủ ở 843-871 ° C (1550-1600 ° F) sau đó làm nguội từ từ trong lò.
Phương pháp tôi
Thép không gỉ cấp 440C có thể được tôi luyện bằng cách ngâm ở nhiệt độ 148 ° C (300 ° F).
Làm cứng
Thép không gỉ cấp 440C có thể được làm cứng bằng cách gia nhiệt ở 760 ° C (1400 ° F). Nhiệt độ có thể được tăng lên đến 1010 ° C (1850 ° F) sau đó làm mát trong không khí hoặc dầu.
Khả năng chống ăn mòn
Inox 440C có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ chứa 17% Crom
Xuất sứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Châu Âu…
Tấm có từ 10mm/10ly tới 100mm/100ly.
Phi tròn đặc có từ phi 25 tới phi 110.
Cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng
Inox SUS440C phi 55 được sử dụng nhiều trong nghành nông nghiệp và công nghiệp như: Dao kéo, khuôn mẫu, vòng bi, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường, ống dẫn bồn chứa, trục bơm…
BẢNG QUY CÁCH
Mác thép các quốc gia
| Quốc Gia | Mỹ | Châu Âu | Nhật Bản | Trung Quốc |
| Tiêu Chuẩn | ASTM A276 | EN 10088 | JIS G4303 | GB |
| Mác Inox | S44004/440C | X105CrMo17/1.4125 | SUS440C | 9Cr18Mo |
| Mác Inox | C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo |
| 440C | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | ≤0.75 |
| 1.4125 | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | 0.40-0.80 |
| SUS440C | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | ≤0.75 |
| 9Cr18Mo | 0.95-1.10 | ≤0.80 | ≤0.80 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | 0.40-0.70 |
| Nhiệt | Độ bền kéo MPA | Giới hạn chảy MPA | Độ cứng HRC |
| Nhiệt độ ủ | ≥758 | ≥448 | ≤269HB |
Inox SUS440C loại có hàm lượng cacbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn và độ bền tốt hơn các loại thép không gỉ sau khi xử lý nhiệt. Nhưng đặc tính này phù hợp cho các ứng dụng trong nghành chế tạo máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản.
Chế tạo và xử lý nhiệt
Khả năng gia công và hàn
Thép không gỉ Inox 440C | SUS440C có thể gia công trong điều kiện ủ. Để hàn được vật liệu này, phải làm nóng vật liệu đến nhiệt độ 260 ° C (500 ° F) và xử lý sau mối hàn ở 732-760 ° C (1350-1400 ° F) trong 6 giờ sau đó làm nguội từ từ trong lò để tránh nứt.
Độ cứng chịu mài mòn
Đạt độ cứng cao nhất trong các loại thép không gỉ từ 58 – 60 HRC, lý tưởng cho các chi tiết chịu ma sát lớn, chịu mài mòn cao.
Phương pháp ủ
Thép không gỉ cấp 440C được ủ ở 843-871 ° C (1550-1600 ° F) sau đó làm nguội từ từ trong lò.
Phương pháp tôi
Thép không gỉ cấp 440C có thể được tôi luyện bằng cách ngâm ở nhiệt độ 148 ° C (300 ° F).
Làm cứng
Thép không gỉ cấp 440C có thể được làm cứng bằng cách gia nhiệt ở 760 ° C (1400 ° F). Nhiệt độ có thể được tăng lên đến 1010 ° C (1850 ° F) sau đó làm mát trong không khí hoặc dầu.
Khả năng chống ăn mòn
Inox 440C có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ chứa 17% Crom
Xuất sứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Châu Âu…
Tấm có từ 10mm/10ly tới 100mm/100ly.
Phi tròn đặc có từ phi 25 tới phi 110.
Cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng
Inox SUS440C phi 55 được sử dụng nhiều trong nghành nông nghiệp và công nghiệp như: Dao kéo, khuôn mẫu, vòng bi, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường, ống dẫn bồn chứa, trục bơm…

BẢNG QUY CÁCH
| ĐƯỜNG KÍNH (MM) | KHỐI LƯỢNG (KG) | |
| Phi ø 3 mm | 0.34 /cây 6000m | |
| Phi ø 4 mm | 0.60 /cây 6000m | |
| Phi ø 5 mm | 0.93 /cây 6000m | |
| Phi ø 6 mm | 1.34 /cây 6000m | |
| Phi ø 8 mm | 2.39 /cây 6000m | |
| Phi ø 10 mm | 3.73 /cây 6000m | |
| Phi ø 12 mm | 5.37 /cây 6000m | |
| Phi ø 14 mm | 7.31 /cây 6000m | |
| Phi ø 16 mm | 9.55 /cây 6000m | |
| Phi ø 18 mm | 12.09 /cây 6000m | |
| Phi ø 20 mm | 14.93 /cây 6000m | |
| Phi ø 22 mm | 18.06 /cây 6000m | |
| Phi ø 25 mm | 23.33 /cây 6000m | |
| Phi ø 28 mm | 29.26 /cây 6000m | |
| Phi ø 30 mm | 33.59 /cây 6000m | |
| Phi ø 32 mm | 38.22 /cây 6000m | |
| Phi ø 35 mm | 45.72 /cây 6000m | |
| Phi ø 38 mm | 53.89 /cây 6000m | |
| Phi ø 40 mm | 59.71 /cây 6000m | |
| Phi ø 42 mm | 65.83 /cây 6000m | |
| Phi ø 45 mm | 75.57 /cây 6000m | |
| Phi ø 50 mm | 93.30 /cây 6000m | |
| Phi ø 57 mm | 121.25 /cây 6000m | |
| Phi ø 60 mm | 134.35 /cây 6000m | |
| Phi ø 63 mm | 148.12 /cây 6000m | |
| Phi ø 70 mm | 182.87 /cây 6000m | |
| Phi ø 73 mm | 198.88 /cây 6000m | |
| Phi ø 76 mm | 215.56 /cây 6000m | |
| Phi ø 83 mm | 257.10 /cây 6000m | |
| Phi ø 90 mm | 302.29 /cây 6000m | |
| Phi ø 101 mm | 380.70 /cây 6000m | |
| Phi ø 114 mm | 485.01 /cây 6000m | |
| Phi ø 120 mm | 537.41 /cây 6000m |
File đính kèm
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thống kê
- Đang truy cập26
- Hôm nay2,827
- Tháng hiện tại62,975
- Tổng lượt truy cập8,911,201
Trang chủ
Sơ đồ
Liên hệ
