THÉP KHÔNG GỈ 9Cr18Mo NHẬP KHẨU

Chủ nhật - 31/05/2026 22:16
Thép 9Cr18Mo là thép không gỉ Martensite có hàm lượng carbon cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Nổi tiếng với độ cứng vượt trội và khả năng chống gỉ tốt, loại thép này thường được sử dụng làm dao cắt, dụng cụ y tế
THÉP KHÔNG GỈ 9Cr18Mo NHẬP KHẨU
THÉP KHÔNG GỈ 9Cr18Mo NHẬP KHẨU
                      THÉP KHÔNG GỈ 9Cr18Mo NHẬP KHẨU
Mác thép các quốc gia
Quốc Gia          Mỹ           Châu Âu   Nhật Bản Trung Quốc
Tiêu Chuẩn  ASTM A276         EN 10088  JIS G4303       GB
   Mác Inox S44004/440C X105CrMo17/1.4125   SUS440C  9Cr18Mo
Thành phần hoá học
Mác Inox    C     Si    Mn    P     S     Cr    Ni    Mo
440C 0.95-1.20 ≤1.00 ≤1.00 ≤0.04 ≤0.03 16.00-18.00 ≤0.06 ≤0.75
1.4125 0.95-1.20 ≤1.00 ≤1.00 ≤0.04 ≤0.03 16.00-18.00 ≤0.06 0.40-0.80
SUS440C 0.95-1.20 ≤1.00 ≤1.00 ≤0.04 ≤0.03 16.00-18.00 ≤0.06 ≤0.75
9Cr18Mo 0.95-1.10 ≤0.80 ≤0.80 ≤0.04 ≤0.03 16.00-18.00 ≤0.06 0.40-0.70
Tính chất cơ học
          Nhiệt Độ bền kéo MPA Giới hạn chảy MPA Độ cứng HRC
     Nhiệt độ ủ         ≥758          ≥448      ≤269HB

Thép không gỉ 90Cr18Mo hay 9Cr18Mo là gì?
Thép 9Cr18Mo là thép không gỉ Martensite có hàm lượng carbon cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Nổi tiếng với độ cứng vượt trội và khả năng chống gỉ tốt, loại thép này thường được sử dụng làm dao cắt, dụng cụ y tế…
Ưu điểm
Độ cứng cao: Sau khi sử lý nhiệt chuẩn xác độ cứng có thể đạt từ 58 – 60 HRC.
Giữ độ sắc bén tốt: Nhờ hàm lượng carbon cao, lưỡi dao giữ được độ sắc bén trong thời gian dài khi sử dụng.
Chống ăn mòn: Hàm lượng Crom cao giúp thép không bị gỉ sét trong môi trường làm việc.
Ứng dụng
Thép không gỉ 9Cr18Mo được sử dụng nhiều trong nghành nông nghiệp và công nghiệp như: Dao kéo, khuôn mẫu, vòng bi, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường, ống dẫn bồn chứa, trục bơm…
THÉP KHÔNG GỈ 9Cr18Mo NHẬP KHẨU (2)

                                         BẢNG QUY CÁCH
ĐƯỜNG KÍNH (MM) KHỐI LƯỢNG (KG)  
Phi ø 3 mm 0.34 /cây 6000m  
Phi ø 4 mm 0.60 /cây 6000m  
Phi ø 5 mm 0.93 /cây 6000m  
Phi ø 6 mm 1.34 /cây 6000m  
Phi ø 8 mm 2.39 /cây 6000m  
Phi ø 10 mm 3.73 /cây 6000m  
Phi ø 12 mm 5.37 /cây 6000m  
Phi ø 14 mm 7.31 /cây 6000m  
Phi ø 16 mm 9.55 /cây 6000m  
Phi ø 18 mm 12.09 /cây 6000m  
Phi ø 20 mm 14.93 /cây 6000m  
Phi ø 22 mm 18.06 /cây 6000m  
Phi ø 25 mm 23.33 /cây 6000m  
Phi ø 28 mm 29.26 /cây 6000m  
Phi ø 30 mm 33.59 /cây 6000m  
Phi ø 32 mm 38.22 /cây 6000m  
Phi ø 35 mm 45.72 /cây 6000m  
Phi ø 38 mm 53.89 /cây 6000m  
Phi ø 40 mm 59.71 /cây 6000m  
Phi ø 42 mm 65.83 /cây 6000m  
Phi ø 45 mm 75.57 /cây 6000m  
Phi ø 50 mm 93.30 /cây 6000m  
Phi ø 57 mm 121.25 /cây 6000m  
Phi ø 60 mm 134.35 /cây 6000m  
Phi ø 63 mm 148.12 /cây 6000m  
Phi ø 70 mm 182.87 /cây 6000m  
Phi ø 73 mm 198.88 /cây 6000m  
Phi ø 76 mm 215.56 /cây 6000m  
Phi ø 83 mm 257.10 /cây 6000m  
Phi ø 90 mm 302.29 /cây 6000m  
Phi ø 101 mm 380.70 /cây 6000m  
Phi ø 114 mm 485.01 /cây 6000m  
Phi ø 120 mm 537.41 /cây 6000m  

 
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập22
  • Hôm nay5,651
  • Tháng hiện tại46,517
  • Tổng lượt truy cập9,150,235

Hổ trợ trực tuyến