THÉP KHÔNG GỈ 9Cr18Mo NHẬP KHẨU
Thép 9Cr18Mo là thép không gỉ Martensite có hàm lượng carbon cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Nổi tiếng với độ cứng vượt trội và khả năng chống gỉ tốt, loại thép này thường được sử dụng làm dao cắt, dụng cụ y tế
THÉP KHÔNG GỈ 9Cr18Mo NHẬP KHẨU
Mác thép các quốc gia
Thành phần hoá học
Tính chất cơ học
Thép không gỉ 90Cr18Mo hay 9Cr18Mo là gì?
Thép 9Cr18Mo là thép không gỉ Martensite có hàm lượng carbon cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Nổi tiếng với độ cứng vượt trội và khả năng chống gỉ tốt, loại thép này thường được sử dụng làm dao cắt, dụng cụ y tế…
Ưu điểm
Độ cứng cao: Sau khi sử lý nhiệt chuẩn xác độ cứng có thể đạt từ 58 – 60 HRC.
Giữ độ sắc bén tốt: Nhờ hàm lượng carbon cao, lưỡi dao giữ được độ sắc bén trong thời gian dài khi sử dụng.
Chống ăn mòn: Hàm lượng Crom cao giúp thép không bị gỉ sét trong môi trường làm việc.
Ứng dụng
Thép không gỉ 9Cr18Mo được sử dụng nhiều trong nghành nông nghiệp và công nghiệp như: Dao kéo, khuôn mẫu, vòng bi, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường, ống dẫn bồn chứa, trục bơm…
BẢNG QUY CÁCH
Mác thép các quốc gia
| Quốc Gia | Mỹ | Châu Âu | Nhật Bản | Trung Quốc |
| Tiêu Chuẩn | ASTM A276 | EN 10088 | JIS G4303 | GB |
| Mác Inox | S44004/440C | X105CrMo17/1.4125 | SUS440C | 9Cr18Mo |
| Mác Inox | C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo |
| 440C | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | ≤0.75 |
| 1.4125 | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | 0.40-0.80 |
| SUS440C | 0.95-1.20 | ≤1.00 | ≤1.00 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | ≤0.75 |
| 9Cr18Mo | 0.95-1.10 | ≤0.80 | ≤0.80 | ≤0.04 | ≤0.03 | 16.00-18.00 | ≤0.06 | 0.40-0.70 |
| Nhiệt | Độ bền kéo MPA | Giới hạn chảy MPA | Độ cứng HRC |
| Nhiệt độ ủ | ≥758 | ≥448 | ≤269HB |
Thép không gỉ 90Cr18Mo hay 9Cr18Mo là gì?
Thép 9Cr18Mo là thép không gỉ Martensite có hàm lượng carbon cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Nổi tiếng với độ cứng vượt trội và khả năng chống gỉ tốt, loại thép này thường được sử dụng làm dao cắt, dụng cụ y tế…
Ưu điểm
Độ cứng cao: Sau khi sử lý nhiệt chuẩn xác độ cứng có thể đạt từ 58 – 60 HRC.
Giữ độ sắc bén tốt: Nhờ hàm lượng carbon cao, lưỡi dao giữ được độ sắc bén trong thời gian dài khi sử dụng.
Chống ăn mòn: Hàm lượng Crom cao giúp thép không bị gỉ sét trong môi trường làm việc.
Ứng dụng
Thép không gỉ 9Cr18Mo được sử dụng nhiều trong nghành nông nghiệp và công nghiệp như: Dao kéo, khuôn mẫu, vòng bi, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, dụng cụ đo lường, ống dẫn bồn chứa, trục bơm…

BẢNG QUY CÁCH
| ĐƯỜNG KÍNH (MM) | KHỐI LƯỢNG (KG) | |
| Phi ø 3 mm | 0.34 /cây 6000m | |
| Phi ø 4 mm | 0.60 /cây 6000m | |
| Phi ø 5 mm | 0.93 /cây 6000m | |
| Phi ø 6 mm | 1.34 /cây 6000m | |
| Phi ø 8 mm | 2.39 /cây 6000m | |
| Phi ø 10 mm | 3.73 /cây 6000m | |
| Phi ø 12 mm | 5.37 /cây 6000m | |
| Phi ø 14 mm | 7.31 /cây 6000m | |
| Phi ø 16 mm | 9.55 /cây 6000m | |
| Phi ø 18 mm | 12.09 /cây 6000m | |
| Phi ø 20 mm | 14.93 /cây 6000m | |
| Phi ø 22 mm | 18.06 /cây 6000m | |
| Phi ø 25 mm | 23.33 /cây 6000m | |
| Phi ø 28 mm | 29.26 /cây 6000m | |
| Phi ø 30 mm | 33.59 /cây 6000m | |
| Phi ø 32 mm | 38.22 /cây 6000m | |
| Phi ø 35 mm | 45.72 /cây 6000m | |
| Phi ø 38 mm | 53.89 /cây 6000m | |
| Phi ø 40 mm | 59.71 /cây 6000m | |
| Phi ø 42 mm | 65.83 /cây 6000m | |
| Phi ø 45 mm | 75.57 /cây 6000m | |
| Phi ø 50 mm | 93.30 /cây 6000m | |
| Phi ø 57 mm | 121.25 /cây 6000m | |
| Phi ø 60 mm | 134.35 /cây 6000m | |
| Phi ø 63 mm | 148.12 /cây 6000m | |
| Phi ø 70 mm | 182.87 /cây 6000m | |
| Phi ø 73 mm | 198.88 /cây 6000m | |
| Phi ø 76 mm | 215.56 /cây 6000m | |
| Phi ø 83 mm | 257.10 /cây 6000m | |
| Phi ø 90 mm | 302.29 /cây 6000m | |
| Phi ø 101 mm | 380.70 /cây 6000m | |
| Phi ø 114 mm | 485.01 /cây 6000m | |
| Phi ø 120 mm | 537.41 /cây 6000m |
File đính kèm
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thống kê
- Đang truy cập22
- Hôm nay5,651
- Tháng hiện tại46,517
- Tổng lượt truy cập9,150,235
Trang chủ
Sơ đồ
Liên hệ
