THÉP TRÒN ĐẶC ASTM A295 52100 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ

Thứ tư - 12/10/2022 23:23
AISI/ASTM 52100 là thép chịu lực có hàm lượng carbon và crom cao, chứa hợp kim thấp cho phép thép được làm cứng và được chú ý sử dụng đặc biệt cho các chi tiết máy chịu lực
THÉP TRÒN ĐẶC ASTM A295 52100 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
THÉP TRÒN ĐẶC ASTM A295 52100 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
THÉP TRÒN ĐẶC ASTM A295 52100
Thép tròn đặc astm a295 được định danh cho thép carbon chịu lực chất lượng cao 52100 được sử dụng trong sản xuất chống trầy xước và chịu lực. Mác thép 52100 cũng là mác được phổ biến nhất được sử dụng của tiêu chuẩn astm a295 cho thép carbon chống trầy xước chịu lực cao...
Thép chịu lực cao 52100 là gì?
Thép hợp kim AISI/ASTM 52100 là thép chịu lực có hàm lượng carbon và crom cao, chứa hợp kim thấp cho phép thép được làm cứng và được chú ý sử dụng đặc biệt cho các chi tiết máy chịu lực...
Thép chịu lực 52100 là một loại thép đặc biệt có tính năng cưỡng lại quá trình cán, kéo và giảm độ mỏi của thép. Thép carbon và Crom cao, thép chế tạo cơ khí và một vài loại thép không gỉ cưỡng lại sự ăn mòn kim loại, đươc sử dụng cho chế tạo vật liệu chịu lực.
Lợi thế của thép crom chịu lực 52100:
  • Độ cứng rất cao từ 60-67 HRC tại nhiệt độ phòng sau khi được nhiệt luyện
  • Thép có hàm lượng hợp kim cao giữa thép carbon và crom
  • Hoạt động liên tục tại nhiệt độ cao
  • Được sử dụng trong con lăn, bóng lăn, cán, trục cán
  • Tính đồng chất cao
  • Chi phí hiệu quả
  • Vòng đời sản phẩm được kéo dài hơn rất nhiều so với các hợp kim carbon và chrom đồng dạng
1. Các dạng thép được cung ứng
Thép tròn AISI 52100: 18mm – 300mm
Thép tấm 52100 : dày 30mm –300mm x rộng  200mm – 800mm
Tiến trình sản xuất: Cán nóng, cán nguội, rèn
Bề mặt hoàn thiện: màu đen, gia công thô, quay, đánh bóng hoặc theo yêu cầu nhất định.

2. Mác thép tương đương
Xuất xứ Mỹ Đức Nhật Anh
Tiêu chuẩn ASTM A295 DIN 17230 JIS G4805 BS 970
Mác thép 52100 100Cr6/1.3505 SUJ2 535A99/EN31

3. Thành phần hóa học
Tiêu chuẩn Mác thép C Mn P S Si Ni Cr Cu Mo
ASTM A295 52100 0.93-1.05 0.25-0.45 0.025 0.015 0.15-0.35 0.25 1.35-1.60 0.30 0.10
DIN 17230 100Cr6/1.3505 0.90-1.05 0.25-0.45 0.030 0.025 0.15-0.35 0.30 1.35-1.65 0.30
JIS G4805 SUJ2 0.95-1.10 0.50 0.025 0.025 0.15-0.35 1.30-1.60
BS 970 535A99/EN31 0.95-1.10 0.40-0.70 0.10-0.35 1.20-1.60


4. Tính chất cơ lý
Tính chất Metric Imperial
Mô đum Bulk 140 GPa 20300 ksi
Mô đum cắt 80 GPa 11600 ksi
Mô đum đàn hồi 190-210 GPa 27557-30458 ksi
Tỷ lệ độc 0.27-0.30 0.27-0.30
Độ cứng  Brinell
Độ cứng Knoop (chuyển đổi từ Rockwell) 875 875
Độ cứng  Rockwell C (tôi dầu150°C) 62 62
Độ cứng Rockwell C (tôi nước từ 150°C) 64 64
Độ cứng  Rockwell C (tôi trong dầu) 64 64
Độ cứng Rockwell C (tôi trong nước) 66 66
Độ cứng Vicker (Đổi từ rockwell) 848 848
     
  • Tính chất vật lý
  • Tính chất Metric Imperial
    Trong lượng riêng 7.81 g/cm3 0.282 lb/in³
    Nhiệt dung riêng 1424°C 2595°F
  • Tính chất nhiệt
  • Tính chất Metric Imperial
    Giãn nở vì nhiệt (@ 23-280°C/73.4- 36°F, ủ) 11.9 µm/m°C 6.61 µin/in°F
    Dẫn nhiệt 46.6 W/mK 323 BTU in/hr.ft².°F
5. Rèn thép
AISI 52100 được rèn tại nhiệt độ 927 tới 1205°C, không nên rèn dưới 925ºC.
Nhiệt trị trước khi rèn phải đạt 745ºC trong 4-6 giờ liên tục và làm lạnh trong không khí.
 6. Nhiệt luyện
Thép hợp kim ASTM/AISI 52100 được nhiệt trị tại 816°Cbằng cách tôi trong dầu. Trước khi tạo hình, nên được thường hóa tại nhiệt độ 872°C và sau đó làm lạnh từ từ trong không khí để giảm căng thẳng cho thép/
Hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao
Nhiệt độc môi trường làm việc cho phép từ 205 tới 538°C.
Ủ thép (Annealing) Nhiệt ủ khuyến cáo
  • 1500ºF (815ºC) trong 3 giờ
  • 1350ºF (735ºC) trong  4 giờ
  • 1250ºF (675ºC)  trong 3 giờ
  • Làm lạnh chậm 1000ºF (540ºC) trong không khí
Tôi thép (Quenching)
Thép mang hợp kim AISI 52100 có thể được làm cứng bằng cách làm nguội trong nước từ 801-829 độ hoặc làm nguội trong dầu từ 816-842 độ.
Nhiệt độ
Nhiệt độ đến độ cứng mong muốn được chỉ định bằng cách ủ các đường cong sau khi làm nguội bằng nước hoặc dầu.
7. Ứng dụng của thép chịu lực 52100
Thép hợp kim 52100 thép chịu lực chủ yếu được sử dụng để sản xuất vòng bi máy bay và các bộ phận chịu ứng suất cao khác. Loại thép 52100 này tốt nhất là hồ quang chân không được nấu chảy lại để mang lại hiệu suất tối ưu.
Các ứng dụng điển hình: Sản xuất vòng bi, khớp CV, vít bi, đồng hồ đo, dao v.v.
Otai Steel là một trong những nhà cung cấp thép đặc biệt đáng tin cậy và nghiêm túc về vật liệu thép chịu lực 52100. Chúng tôi chứng khoán và xuất khẩu thép chịu lực như vậy trên toàn thế giới. Vào cuối mỗi tháng, chúng tôi có thể có khoảng 52100 vật liệu thép chịu lực để bán hoặc giảm giá. Bạn có thể tự do yêu cầu giá thép chịu lực 52100 bất cứ lúc nào.
 thep tron dac astm a295 52100 1
                  BẢNG QUY CÁCH THÉP TRÒN ĐẶC ASTM A295 52100
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT kg/m kg/cây
1 Thép Tròn Đặc Ø16 Ø 16 x 6000 mm Cây 1.58 9.5
2 Thép Tròn Đặc Ø18 Ø 18 x 6000 mm Cây 2.00 12.0
3 Thép Tròn Đặc Ø20 Ø 20 x 6000 mm Cây 2.47 14.8
4 Thép Tròn Đặc Ø22 Ø 22 x 6000 mm Cây 2.98 17.9
5 Thép Tròn Đặc Ø24 Ø 24 x 6000 mm Cây 3.55 21.3
6 Thép Tròn Đặc Ø25 Ø 25 x 6000 mm Cây 3.85 23.1
7 Thép Tròn Đặc Ø26 Ø 26 x 6000 mm Cây 4.17 25.0
8 Thép Tròn Đặc Ø27 Ø 27 x 6000 mm Cây 4.49 27.0
9 Thép Tròn Đặc Ø28 Ø 28 x 6000 mm Cây 4.83 29.0
10 Thép Tròn Đặc Ø30 Ø 30 x 6000 mm Cây 5.55 33.3
11 Thép Tròn Đặc Ø32 Ø 32 x 6000 mm Cây 6.31 37.9
12 Thép Tròn Đặc Ø35 Ø 35 x 6000 mm Cây 7.55 45.3
13 Thép Tròn Đặc Ø36 Ø 36 x 6000 mm Cây 7.99 47.9
14 Thép Tròn Đặc Ø38 Ø 38 x 6000 mm Cây 8.90 53.4
15 Thép Tròn Đặc Ø40 Ø 40 x 6000 mm Cây 9.86 59.2
16 Thép Tròn Đặc Ø42 Ø 42 x 6000 mm Cây 10.88 65.3
17 Thép Tròn Đặc Ø45 Ø 45 x 6000 mm Cây 12.48 74.9
18 Thép Tròn Đặc Ø46 Ø 46 x 6000 mm Cây 13.05 78.3
19 Thép Tròn Đặc Ø48 Ø 48 x 6000 mm Cây 14.21 85.2
20 Thép Tròn Đặc Ø50 Ø 50 x 6000 mm Cây 15.41 92.5
21 Thép Tròn Đặc Ø55 Ø 55 x 6000 mm Cây 18.65 111.9
22 Thép Tròn Đặc Ø60 Ø 60 x 6000 mm Cây 22.20 133.2
23 Thép Tròn Đặc Ø65 Ø 65 x 6000 mm Cây 26.05 156.3
24 Thép Tròn Đặc Ø70 Ø 70 x 6000 mm Cây 30.21 181.3
25 Thép Tròn Đặc Ø75 Ø 75 x 6000 mm Cây 34.68 208.1
26 Thép Tròn Đặc Ø80 Ø 80 x 6000 mm Cây 39.46 236.8
27 Thép Tròn Đặc Ø85 Ø 85 x 6000 mm Cây 44.54 267.3
28 Thép Tròn Đặc Ø90 Ø 90 x 6000 mm Cây 49.94 299.6
29 Thép Tròn Đặc Ø95 Ø 95 x 6000 mm Cây 55.64 333.9
30 Thép Tròn Đặc Ø100 Ø 100 x 6000 mm Cây 61.65 369.9
31 Thép Tròn Đặc Ø105 Ø 105 x 6000 mm Cây 67.97 407.8
32 Thép Tròn Đặc Ø110 Ø 110 x 6000 mm Cây 74.60 447.6
33 Thép Tròn Đặc Ø115 Ø 115 x 6000 mm Cây 81.54 489.2
34 Thép Tròn Đặc Ø120 Ø 120 x 6000 mm Cây 88.78 532.7
35 Thép Tròn Đặc Ø125 Ø 125 x 6000 mm Cây 96.33 578.0
36 Thép Tròn Đặc Ø130 Ø 130 x 6000 mm Cây 104.20 625.2
37 Thép Tròn Đặc Ø140 Ø 140 x 6000 mm Cây 120.84 725.0
38 Thép Tròn Đặc Ø150 Ø 150 x 6000 mm Cây 138.72 832.3
39 Thép Tròn Đặc Ø160 Ø 160 x 6000 mm Cây 157.83 947.0
40 Thép Tròn Đặc Ø170 Ø 170 x 6000 mm Cây 178.18 1,069.1
41 Thép Tròn Đặc Ø180 Ø 180 x 6000 mm Cây 199.76 1,198.6
42 Thép Tròn Đặc Ø190 Ø 190 x 6000 mm Cây 222.57 1,335.4
43 Thép Tròn Đặc Ø200 Ø 200 x 6000 mm Cây 246.62 1,479.7
44 Thép Tròn Đặc Ø210 Ø 210 x 6000 mm Cây 271.89 1,631.4
45 Thép Tròn Đặc Ø220 Ø 220 x 6000 mm Cây 298.40 1,790.4
46 Thép Tròn Đặc Ø230 Ø 230 x 6000 mm Cây 326.15 1,956.9
47 Thép Tròn Đặc Ø240 Ø 240 x 6000 mm Cây 355.13 2,130.8
48 Thép Tròn Đặc Ø250 Ø 250 x 6000 mm Cây 385.34 2,312.0
49 Thép Tròn Đặc Ø260 Ø 260 x 6000 mm Cây 416.78 2,500.7
50 Thép Tròn Đặc Ø270 Ø 270 x 6000 mm Cây 449.46 2,696.7
51 Thép Tròn Đặc Ø280 Ø 280 x 6000 mm Cây 483.37 2,900.2
52 Thép Tròn Đặc Ø290 Ø 290 x 6000 mm Cây 518.51 3,111.1
53 Thép Tròn Đặc Ø300 Ø 300 x 6000 mm Cây 554.89 3,329.3
54 Thép Tròn Đặc Ø310 Ø 310 x 6000 mm Cây 592.49 3,555.0
55 Thép Tròn Đặc Ø320 Ø 320 x 6000 mm Cây 631.34 3,788.0
56 Thép Tròn Đặc Ø330 Ø 330 x 6000 mm Cây 671.41 4,028.5
57 Thép Tròn Đặc Ø340 Ø 340 x 6000 mm Cây 712.72 4,276.3
58 Thép Tròn Đặc Ø350 Ø 350 x 6000 mm Cây 755.26 4,531.6
59 Thép Tròn Đặc Ø360 Ø 360 x 6000 mm Cây 799.03 4,794.2
60 Thép Tròn Đặc Ø370 Ø 370 x 6000 mm Cây 844.04 5,064.3
61 Thép Tròn Đặc Ø380 Ø 380 x 6000 mm Cây 890.28 5,341.7
62 Thép Tròn Đặc Ø390 Ø 390 x 6000 mm Cây 937.76 5,626.5
63 Thép Tròn Đặc Ø400 Ø 400 x 6000 mm Cây 986.46 5,918.8
64 Thép Tròn Đặc Ø410 Ø 410 x 6000 mm Cây 1,036.40 6,218.4
65 Thép Tròn Đặc Ø420 Ø 420 x 6000 mm Cây 1,087.57 6,525.4
66 Thép Tròn Đặc Ø430 Ø 430 x 6000 mm Cây 1,139.98 6,839.9
67 Thép Tròn Đặc Ø440 Ø 440 x 6000 mm Cây 1,193.62 7,161.7
68 Thép Tròn Đặc Ø450 Ø 450 x 6000 mm Cây 1,248.49 7,490.9
69 Thép Tròn Đặc Ø460 Ø 460 x 6000 mm Cây 1,304.60 7,827.6
70 Thép Tròn Đặc Ø470 Ø 470 x 6000 mm Cây 1,361.93 8,171.6
71 Thép Tròn Đặc Ø480 Ø 480 x 6000 mm Cây 1,420.51 8,523.0
72 Thép Tròn Đặc Ø490 Ø 490 x 6000 mm Cây 1,480.31 8,881.9
73 Thép Tròn Đặc Ø500 Ø 500 x 6000 mm Cây 1,541.35 9,248.1
74 Thép Tròn Đặc Ø510 Ø 510 x 6000 mm Cây 1,603.62 9,621.7
75 Thép Tròn Đặc Ø520 Ø 520 x 6000 mm Cây 1,667.12 10,002.7
76 Thép Tròn Đặc Ø530 Ø 530 x 6000 mm Cây 1,731.86 10,391.1
77 Thép Tròn Đặc Ø540 Ø 540 x 6000 mm Cây 1,797.83 10,787.0
78 Thép Tròn Đặc Ø550 Ø 550 x 6000 mm Cây 1,865.03 11,190.2
79 Thép Tròn Đặc Ø560 Ø 560 x 6000 mm Cây 1,933.47 11,600.8
80 Thép Tròn Đặc Ø570 Ø 570 x 6000 mm Cây 2,003.14 12,018.8
81 Thép Tròn Đặc Ø580 Ø 580 x 6000 mm Cây 2,074.04 12,444.2
82 Thép Tròn Đặc Ø590 Ø 590 x 6000 mm Cây 2,146.17 12,877.0
83 Thép Tròn Đặc Ø600 Ø 600 x 6000 mm Cây 2,219.54 13,317.2
84 Thép Tròn Đặc Ø610 Ø 610 x 6000 mm Cây 2,294.14 13,764.8
85 Thép Tròn Đặc Ø620 Ø 620 x 6000 mm Cây 2,369.98 14,219.9
86 Thép Tròn Đặc Ø630 Ø 630 x 6000 mm Cây 2,447.04 14,682.3
87 Thép Tròn Đặc Ø640 Ø 640 x 6000 mm Cây 2,525.34 15,152.1
88 Thép Tròn Đặc Ø650 Ø 650 x 6000 mm Cây 2,604.88 15,629.3

 

Tác giả bài viết: thepvietphap.vn

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập5
  • Hôm nay575
  • Tháng hiện tại27,478
  • Tổng lượt truy cập6,891,861

Hổ trợ trực tuyến