THÉP TRÒN ĐẶC 34CrNiMo6 NHẬP KHẨU

Thứ năm - 13/10/2022 04:06
Thép tròn đăc EN 34CrNiMo6 là loại thép hợp kim quan trọng theo tiêu chuẩn BS EN 10083-3: 2006. Thép 34CrNim06 có độ bền cao, độ dẻo dai cao và độ cứng tốt
THÉP TRÒN ĐẶC 34CrNiMo6 NHẬP KHẨU
THÉP TRÒN ĐẶC 34CrNiMo6 NHẬP KHẨU
THÉP TRÒN ĐẶC 34CrNiMo6 
Thép tròn đặc EN 34CrNiMo6 là thép hợp kim thấp, có thể xử lý nhiệt, có chứa niken, crom và molypden. Nó được biết đến với độ dẻo dai và khả năng phát triển cường độ cao,trong điều kiện nhiệt luyện mà vẫn giữ được độ bền mỏi tốt. Một loại thép rất phổ biến, đa năng. Nó có thể được xử lý nhiệt để tạo ra một loạt các độ bền kéo ở các phần vừa phải…
Thép tròn đăc EN 34CrNiMo6 là loại thép hợp kim quan trọng theo tiêu chuẩn BS EN 10083-3: 2006. Thép 34CrNim06 có độ bền cao, độ dẻo dai cao và độ cứng tốt.
Thép tròn đặc

EN / DIN 34CrNiMo6 có tính ổn định về khả năng chống quá nhiệt, nhưng độ nhạy trắng của 34CrNiM06 là cao. Nó cũng có tính giòn, do đó, khả năng hàn của vật liệu 34CrNiMo6 là kém. Thép 34CrNiMo6 cần được gia nhiệt sơ bộ ở nhiệt độ cao trước khi hàn để loại bỏ ứng suất sau khi gia công hàn…  
Thép tròn đặc EN 34CrNiMo6
BS EN 10083 -3: 2006  Thép tròn đặc 34CrNiMo6
 Thép tròn đặc 1.6582
ASTM A29: 2004 4337
BS EN 10250 – 3: 2000
       

Thành phần hóa học thép tròn đặc thép tròn đặc EN 34CrNiMo6
BS EN 10083 – 3:2006 34CrNiMo6
/1.6582
C Mn Si P S Cr Mo Ni
0.30-0.38 0.5-0.8 0.40 max 0.025 max 0.035 max 1.3-1.7 0.15-0.30 1.3-1.7
BS EN 10250-3:2000 C Mn Si P S Cr Mo Ni
0.30-0.38 0.5-0.8 0.40 max 0.035 max 0.035 max 1.3-1.7 0.15-0.30 1.3-1.7
ASTM A29: 2004 4337 C Mn Si P S Cr Mo Ni
0.30-0.40 0.6-0.8 0.20-0.35 0.035 max 0.040 max 0.70-0.90 0.20-0.30 1.65-2.00

Tính chất cơ lý thép tròn đặc EN 34CrNiMo6
Properties < 16 >16 – 40 >40 – 100 >100 – 160 >160 – 250
Độ dày t [mm] < 8 8<t<20 20<t<60 60<t<100 100<t<160
Giới hạn chảy Re [N/mm²] min. 1000 min. 900 min. 800 min. 700 min. 600
Độ bền kéo  Rm [N/mm2] 1200 – 1400 1100 – 1300 1000 – 1200 900 – 1100 800 – 950
Độ dãn dài A [%] min. 9 min. 10 min. 11 min. 12 min. 13
Giảm diện tích Z [%] min. 40 min. 45 min. 50 min. 55 min. 55
Toughness CVN [J] min. 35 min. 45 min. 45 min. 45 min. 45

Nhiệt luyện thép tròn đặc EN 34CrNiMo6
Làm nguội và tôi luyện (Q + T) của thép 34CrNiMo6
Đun nóng từ từ thép tròn 34CrNiMo6 đến nhiệt độ 850 ° C;
Ngâm ở nhiệt độ làm cứng này trong dầu;
Nhiệt độ ngay khi thép 34CrNiMo6 đạt đến nhiệt độ phòng.
Gia nhiệt đồng đều đến nhiệt độ thích hợp;
Rút khỏi lò và làm mát trong không khí.
Nhiệt độ ủ thông thường là 600 ° C tùy thuộc vào yêu cầu thực tế.
Thép tròn đặc EN 34CrNiMo6
Nhiệt độ tạo hình nóng: 1100-900oC.

Khả năng linh hoạt của thép tròn đặc EN 34CrNiMo6

Việc gia công được thực hiện tốt nhất với thép hợp kim 1.6582 này ở điều kiện ủ hoặc thường hóa và tôi. Nó có thể được gia công bằng tất cả các phương pháp thông thường.

Hàn thép tròn đặc EN 34CrNiMo6

Các vật liệu hợp kim có thể được nhiệt hạch hoặc hàn điện trở. Cần tuân thủ quy trình gia nhiệt trước và sau khi hàn nhiệt khi hàn hợp kim này bằng các phương pháp đã thiết lập.

 ứng dụng Thép tròn đặc  EN 34CrNiMo6

Thép tròn đặc EN DIN 34CrNiMo6 được sử dụng để chế tạo các công cụ đòi hỏi độ dẻo tốt và độ bền cao. Nó thường được lựa chọn để chế tạo các bộ phận có kích thước lớn và quan trọng, chẳng hạn như trục máy móc hạng nặng, cánh tua bin, bộ phận truyền động có tải trọng cao, ốc vít, trục khuỷu, bánh răng, cũng như các bộ phận chịu tải nặng để chế tạo động cơ…  
    thep tron dac 34crnimo6                
                           BẢNG QUY CÁCH THÉP TRÒN ĐẶC 
EN 34CrNiMo6
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT kg/m kg/cây
1 Thép Tròn Đặc Ø16 Ø 16 x 6000 mm Cây        1.58          9.5
2 Thép Tròn Đặc Ø18 Ø 18 x 6000 mm Cây        2.00        12.0
3 Thép Tròn Đặc Ø20 Ø 20 x 6000 mm Cây        2.47        14.8
4 Thép Tròn Đặc Ø22 Ø 22 x 6000 mm Cây        2.98        17.9
5 Thép Tròn Đặc Ø24 Ø 24 x 6000 mm Cây        3.55        21.3
6 Thép Tròn Đặc Ø25 Ø 25 x 6000 mm Cây        3.85        23.1
7 Thép Tròn Đặc Ø26 Ø 26 x 6000 mm Cây        4.17        25.0
8 Thép Tròn Đặc Ø27 Ø 27 x 6000 mm Cây        4.49        27.0
9 Thép Tròn Đặc Ø28 Ø 28 x 6000 mm Cây        4.83        29.0
10 Thép Tròn Đặc Ø30 Ø 30 x 6000 mm Cây        5.55        33.3
11 Thép Tròn Đặc Ø32 Ø 32 x 6000 mm Cây        6.31        37.9
12 Thép Tròn Đặc Ø35 Ø 35 x 6000 mm Cây        7.55        45.3
13 Thép Tròn Đặc Ø36 Ø 36 x 6000 mm Cây        7.99        47.9
14 Thép Tròn Đặc Ø38 Ø 38 x 6000 mm Cây        8.90        53.4
15 Thép Tròn Đặc Ø40 Ø 40 x 6000 mm Cây        9.86        59.2
16 Thép Tròn Đặc Ø42 Ø 42 x 6000 mm Cây      10.88        65.3
17 Thép Tròn Đặc Ø45 Ø 45 x 6000 mm Cây      12.48        74.9
18 Thép Tròn Đặc Ø46 Ø 46 x 6000 mm Cây      13.05        78.3
19 Thép Tròn Đặc Ø48 Ø 48 x 6000 mm Cây      14.21        85.2
20 Thép Tròn Đặc Ø50 Ø 50 x 6000 mm Cây      15.41        92.5
21 Thép Tròn Đặc Ø55 Ø 55 x 6000 mm Cây      18.65      111.9
22 Thép Tròn Đặc Ø60 Ø 60 x 6000 mm Cây      22.20      133.2
23 Thép Tròn Đặc Ø65 Ø 65 x 6000 mm Cây      26.05      156.3
24 Thép Tròn Đặc Ø70 Ø 70 x 6000 mm Cây      30.21      181.3
25 Thép Tròn Đặc Ø75 Ø 75 x 6000 mm Cây      34.68      208.1
26 Thép Tròn Đặc Ø80 Ø 80 x 6000 mm Cây      39.46      236.8
27 Thép Tròn Đặc Ø85 Ø 85 x 6000 mm Cây      44.54      267.3
28 Thép Tròn Đặc Ø90 Ø 90 x 6000 mm Cây      49.94      299.6
29 Thép Tròn Đặc Ø95 Ø 95 x 6000 mm Cây      55.64      333.9
30 Thép Tròn Đặc Ø100 Ø 100 x 6000 mm Cây      61.65      369.9
31 Thép Tròn Đặc Ø105 Ø 105 x 6000 mm Cây      67.97      407.8
32 Thép Tròn Đặc Ø110 Ø 110 x 6000 mm Cây      74.60      447.6
33 Thép Tròn Đặc Ø115 Ø 115 x 6000 mm Cây      81.54      489.2
34 Thép Tròn Đặc Ø120 Ø 120 x 6000 mm Cây      88.78      532.7
35 Thép Tròn Đặc Ø125 Ø 125 x 6000 mm Cây      96.33      578.0
36 Thép Tròn Đặc Ø130 Ø 130 x 6000 mm Cây     104.20      625.2
37 Thép Tròn Đặc Ø140 Ø 140 x 6000 mm Cây     120.84      725.0
38 Thép Tròn Đặc Ø150 Ø 150 x 6000 mm Cây     138.72      832.3
39 Thép Tròn Đặc Ø160 Ø 160 x 6000 mm Cây     157.83      947.0
40 Thép Tròn Đặc Ø170 Ø 170 x 6000 mm Cây     178.18    1,069.1
41 Thép Tròn Đặc Ø180 Ø 180 x 6000 mm Cây     199.76    1,198.6
42 Thép Tròn Đặc Ø190 Ø 190 x 6000 mm Cây     222.57    1,335.4
43 Thép Tròn Đặc Ø200 Ø 200 x 6000 mm Cây     246.62    1,479.7
44 Thép Tròn Đặc Ø210 Ø 210 x 6000 mm Cây     271.89    1,631.4
45 Thép Tròn Đặc Ø220 Ø 220 x 6000 mm Cây     298.40    1,790.4
46 Thép Tròn Đặc Ø230 Ø 230 x 6000 mm Cây     326.15    1,956.9
47 Thép Tròn Đặc Ø240 Ø 240 x 6000 mm Cây     355.13    2,130.8
48 Thép Tròn Đặc Ø250 Ø 250 x 6000 mm Cây     385.34    2,312.0
49 Thép Tròn Đặc Ø260 Ø 260 x 6000 mm Cây     416.78    2,500.7
50 Thép Tròn Đặc Ø270 Ø 270 x 6000 mm Cây     449.46    2,696.7
51 Thép Tròn Đặc Ø280 Ø 280 x 6000 mm Cây     483.37    2,900.2
52 Thép Tròn Đặc Ø290 Ø 290 x 6000 mm Cây     518.51    3,111.1
53 Thép Tròn Đặc Ø300 Ø 300 x 6000 mm Cây     554.89    3,329.3
54 Thép Tròn Đặc Ø310 Ø 310 x 6000 mm Cây     592.49    3,555.0
55 Thép Tròn Đặc Ø320 Ø 320 x 6000 mm Cây     631.34    3,788.0
56 Thép Tròn Đặc Ø330 Ø 330 x 6000 mm Cây     671.41    4,028.5
57 Thép Tròn Đặc Ø340 Ø 340 x 6000 mm Cây     712.72    4,276.3
58 Thép Tròn Đặc Ø350 Ø 350 x 6000 mm Cây     755.26    4,531.6
59 Thép Tròn Đặc Ø360 Ø 360 x 6000 mm Cây     799.03    4,794.2
60 Thép Tròn Đặc Ø370 Ø 370 x 6000 mm Cây     844.04    5,064.3
61 Thép Tròn Đặc Ø380 Ø 380 x 6000 mm Cây     890.28    5,341.7
62 Thép Tròn Đặc Ø390 Ø 390 x 6000 mm Cây     937.76    5,626.5
63 Thép Tròn Đặc Ø400 Ø 400 x 6000 mm Cây     986.46    5,918.8
64 Thép Tròn Đặc Ø410 Ø 410 x 6000 mm Cây  1,036.40    6,218.4
65 Thép Tròn Đặc Ø420 Ø 420 x 6000 mm Cây  1,087.57    6,525.4
66 Thép Tròn Đặc Ø430 Ø 430 x 6000 mm Cây  1,139.98    6,839.9
67 Thép Tròn Đặc Ø440 Ø 440 x 6000 mm Cây  1,193.62    7,161.7
68 Thép Tròn Đặc Ø450 Ø 450 x 6000 mm Cây  1,248.49    7,490.9
69 Thép Tròn Đặc Ø460 Ø 460 x 6000 mm Cây  1,304.60    7,827.6
70 Thép Tròn Đặc Ø470 Ø 470 x 6000 mm Cây  1,361.93    8,171.6
71 Thép Tròn Đặc Ø480 Ø 480 x 6000 mm Cây  1,420.51    8,523.0
72 Thép Tròn Đặc Ø490 Ø 490 x 6000 mm Cây  1,480.31    8,881.9
73 Thép Tròn Đặc Ø500 Ø 500 x 6000 mm Cây  1,541.35    9,248.1
74 Thép Tròn Đặc Ø510 Ø 510 x 6000 mm Cây  1,603.62    9,621.7
75 Thép Tròn Đặc Ø520 Ø 520 x 6000 mm Cây  1,667.12  10,002.7
76 Thép Tròn Đặc Ø530 Ø 530 x 6000 mm Cây  1,731.86  10,391.1
77 Thép Tròn Đặc Ø540 Ø 540 x 6000 mm Cây  1,797.83  10,787.0
78 Thép Tròn Đặc Ø550 Ø 550 x 6000 mm Cây  1,865.03  11,190.2
79 Thép Tròn Đặc Ø560 Ø 560 x 6000 mm Cây  1,933.47  11,600.8
80 Thép Tròn Đặc Ø570 Ø 570 x 6000 mm Cây  2,003.14  12,018.8
81 Thép Tròn Đặc Ø580 Ø 580 x 6000 mm Cây  2,074.04  12,444.2
82 Thép Tròn Đặc Ø590 Ø 590 x 6000 mm Cây  2,146.17  12,877.0
83 Thép Tròn Đặc Ø600 Ø 600 x 6000 mm Cây  2,219.54  13,317.2
84 Thép Tròn Đặc Ø610 Ø 610 x 6000 mm Cây  2,294.14  13,764.8
85 Thép Tròn Đặc Ø620 Ø 620 x 6000 mm Cây  2,369.98  14,219.9
86 Thép Tròn Đặc Ø630 Ø 630 x 6000 mm Cây  2,447.04  14,682.3
87 Thép Tròn Đặc Ø640 Ø 640 x 6000 mm Cây  2,525.34  15,152.1
88 Thép Tròn Đặc Ø650 Ø 650 x 6000 mm Cây  2,604.88  15,629.3
LIÊN HỆ MUA HÀNG THÉP TRÒN ĐẶC EN 34CrNiMo6
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: 
thepvietphap.vn@gmail.com

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập5
  • Hôm nay608
  • Tháng hiện tại27,617
  • Tổng lượt truy cập6,892,000

Hổ trợ trực tuyến