THÉP TRÒN ĐẶC S60C NHẬP KHẨU GIÁ RẺ

Thứ sáu - 28/10/2022 07:28
Thép tròn đặc C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083. Nó có tính chất tương tự như thép S55C/ C55 nhưng có độ cứng cao hơn, độ bền kéo cao hơn do hàm lượng carbon lớn hơn. C60/S60C rất khó để hàn và chế tạo vì hàm lượng caron khá cao. Mác thép này được cung cấp khi chưa làm cứng và điều kiện thường hoá thép...
THÉP TRÒN ĐẶC S60C NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
THÉP TRÒN ĐẶC S60C NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Thép tròn đặc C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083. Nó có tính chất tương tự như thép S55C/ C55 nhưng có độ cứng cao hơn, độ bền kéo cao hơn do hàm lượng carbon lớn hơn. C60/S60C rất khó để hàn và chế tạo vì hàm lượng caron khá cao. Mác thép này được cung cấp khi chưa làm cứng và điều kiện thường hoá thép...
Kích thước cung ứng
Thép tròn cán nóng: Φ20-Φ600mm, Dài 6m, 5.5m, 5.8m và cắt quy cách...
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Grade C Mn P S Si Cr Mo Ni Cr+Mo+Ni
C60/1.0601 0.57-0.65 0.60-0.90 ≤ 0.045 ≤ 0.045 ≤ 0.4 ≤ 0.4 ≤ 0.1 ≤ 0.4 ≤ 0.63
C60E/1.1221 0.57-0.65 0.60-0.90 ≤ 0.03 ≤ 0.035 ≤ 0.4 ≤ 0.4 ≤ 0.1 ≤ 0.4 ≤ 0.63
C60R/1.1223 0.57-0.65 0.60-0.90 ≤ 0.03 0.02-0.04 ≤ 0.4 ≤ 0.4 ≤ 0.1 ≤ 0.4 ≤ 0.63
TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TRÒN ĐẶC S60C
USA UK China Japan Australia
1060 070M60 60# S60C 1060
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Tính chất cơ lý tại nhiệt độ phòng trong điều kiện tôi và ram thép
 (+QT)
Giới hạn chảy
Mpa
≥580 ≥520 ≥450
Độ bền kéo
Mpa
850-1000 800-950 750-900
Độ dãn dài, % ≥11 ≥13 ≥14
Giảm diện tích,% ≥25 ≥30 ≥35
 
Tính chất cơ lý của thép tại nhiệt độ thường và thường hoá thép (+N)
Giới hạn chảy Mpa ≥380 ≥340 ≥310
Độ bền kéo Mpa ≥710 ≥670 ≥650
Độ dãn dài, % ≥10 ≥11 ≥11
 Rèn thép tròn đặc S60C
Thép tròn đặc C60 rèn thép tại :900 – 1100°C, làm lạnh từ từ chậm nhất có thể tại nhiệt độ phòng sau khi rèn...
Nhiệt luyện
  • Thường hoá thép (Normalizing):  820 – 880°C, làm lạnh trong không khí...
  • Thường hoá nhẹ (Soft Annealing) :680 – 710°C, làm lạnh trong lò luyện...
  • Làm cứng (Hardening) :810 – 850°C, làm cứng trong môi trường nước hoặc dầu...
  • Tôi/ram (Tempering) :550 – 660°C, làm cứng trong không khí...
 Độc cứng bề mặt
  • Nhiệt trị để tang cường độ cứng bề mặt (+S): Max 255HB
  • Thường hoá nhẹ (+A): Max 241HB
Độc ứng danh nghĩa+H (Độ cứng HRC –  mm)
HRC - mm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 13 15 20 25 30
MAX 67 66 65 63 62 59 54 47 39 37 36 35 34 33 31 30
MIN 60 57 50 39 35 33 32 31 30 29 28 27 26 25 23 21
Ứng dụng
Thép tròn đặc S60C là thép không hợp kim, nhiệt luyện, cán nóng. Nó sử dụng chủ yếu chế tạo các thành phần cơ khí và thiết bị xe, phương tiện vận tải. Ứng dụng điển hình như: bánh xe, vành, trục răng, xi lanh, trục, trục, ghim, tua vít, kìm và các mặt hàng tương tự.... 
thep tron dac s60c nhap khau gia re

                                     BẢNG QUY CACH THÉP TRÒN ĐẶC S60C                
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT kg/m kg/cây
1 Thép Tròn Đặc S60C Ø16 Ø 16 x 6000 mm Cây 1.58 9.5
2 Thép Tròn Đặc S60C Ø18 Ø 18 x 6000 mm Cây 2.00 12.0
3 Thép Tròn Đặc S60C Ø20 Ø 20 x 6000 mm Cây 2.47 14.8
4 Thép Tròn Đặc S60C Ø22 Ø 22 x 6000 mm Cây 2.98 17.9
5 Thép Tròn Đặc S60C Ø24 Ø 24 x 6000 mm Cây 3.55 21.3
6 Thép Tròn Đặc S60C Ø25 Ø 25 x 6000 mm Cây 3.85 23.1
7 Thép Tròn Đặc S60C Ø26 Ø 26 x 6000 mm Cây 4.17 25.0
8 Thép Tròn Đặc S60C Ø27 Ø 27 x 6000 mm Cây 4.49 27.0
9 Thép Tròn Đặc S60C Ø28 Ø 28 x 6000 mm Cây 4.83 29.0
10 Thép Tròn Đặc S60C Ø30 Ø 30 x 6000 mm Cây 5.55 33.3
11 Thép Tròn Đặc S60C Ø32 Ø 32 x 6000 mm Cây 6.31 37.9
12 Thép Tròn Đặc S60C Ø35 Ø 35 x 6000 mm Cây 7.55 45.3
13 Thép Tròn Đặc S60C Ø36 Ø 36 x 6000 mm Cây 7.99 47.9
14 Thép Tròn Đặc S60C Ø38 Ø 38 x 6000 mm Cây 8.90 53.4
15 Thép Tròn Đặc S60C Ø40 Ø 40 x 6000 mm Cây 9.86 59.2
16 Thép Tròn Đặc S60C Ø42 Ø 42 x 6000 mm Cây 10.88 65.3
17 Thép Tròn Đặc S60C Ø45 Ø 45 x 6000 mm Cây 12.48 74.9
18 Thép Tròn Đặc S60C Ø46 Ø 46 x 6000 mm Cây 13.05 78.3
19 Thép Tròn Đặc S60C Ø48 Ø 48 x 6000 mm Cây 14.21 85.2
20 Thép Tròn Đặc S60C Ø50 Ø 50 x 6000 mm Cây 15.41 92.5
21 Thép Tròn Đặc S60C Ø55 Ø 55 x 6000 mm Cây 18.65 111.9
22 Thép Tròn Đặc S60C Ø60 Ø 60 x 6000 mm Cây 22.20 133.2
23 Thép Tròn Đặc S60C Ø65 Ø 65 x 6000 mm Cây 26.05 156.3
24 Thép Tròn Đặc S60C Ø70 Ø 70 x 6000 mm Cây 30.21 181.3
25 Thép Tròn Đặc S60C Ø75 Ø 75 x 6000 mm Cây 34.68 208.1
26 Thép Tròn Đặc S60C Ø80 Ø 80 x 6000 mm Cây 39.46 236.8
27 Thép Tròn Đặc S60C Ø85 Ø 85 x 6000 mm Cây 44.54 267.3
28 Thép Tròn Đặc S60C Ø90 Ø 90 x 6000 mm Cây 49.94 299.6
29 Thép Tròn Đặc S60C Ø95 Ø 95 x 6000 mm Cây 55.64 333.9
30 Thép Tròn Đặc S60C Ø100 Ø 100 x 6000 mm Cây 61.65 369.9
31 Thép Tròn Đặc S60C Ø105 Ø 105 x 6000 mm Cây 67.97 407.8
32 Thép Tròn Đặc S60C Ø110 Ø 110 x 6000 mm Cây 74.60 447.6
33 Thép Tròn Đặc S60C Ø115 Ø 115 x 6000 mm Cây 81.54 489.2
34 Thép Tròn Đặc S60C Ø120 Ø 120 x 6000 mm Cây 88.78 532.7
35 Thép Tròn Đặc S60C Ø125 Ø 125 x 6000 mm Cây 96.33 578.0
36 Thép Tròn Đặc S60C Ø130 Ø 130 x 6000 mm Cây 104.20 625.2
37 Thép Tròn Đặc S60C Ø140 Ø 140 x 6000 mm Cây 120.84 725.0
38 Thép Tròn Đặc S60C Ø150 Ø 150 x 6000 mm Cây 138.72 832.3
39 Thép Tròn Đặc S60C Ø160 Ø 160 x 6000 mm Cây 157.83 947.0
40 Thép Tròn Đặc S60C Ø170 Ø 170 x 6000 mm Cây 178.18 1,069.1
41 Thép Tròn Đặc S60C Ø180 Ø 180 x 6000 mm Cây 199.76 1,198.6
42 Thép Tròn Đặc S60C Ø190 Ø 190 x 6000 mm Cây 222.57 1,335.4
43 Thép Tròn Đặc S60C Ø200 Ø 200 x 6000 mm Cây 246.62 1,479.7
44 Thép Tròn Đặc S60C Ø210 Ø 210 x 6000 mm Cây 271.89 1,631.4
45 Thép Tròn Đặc S60C Ø220 Ø 220 x 6000 mm Cây 298.40 1,790.4
46 Thép Tròn Đặc S60C Ø230 Ø 230 x 6000 mm Cây 326.15 1,956.9
47 Thép Tròn Đặc S60C Ø240 Ø 240 x 6000 mm Cây 355.13 2,130.8
48 Thép Tròn Đặc S60C Ø250 Ø 250 x 6000 mm Cây 385.34 2,312.0
49 Thép Tròn Đặc S60C Ø260 Ø 260 x 6000 mm Cây 416.78 2,500.7
50 Thép Tròn Đặc S60C Ø270 Ø 270 x 6000 mm Cây 449.46 2,696.7
51 Thép Tròn Đặc S60C Ø280 Ø 280 x 6000 mm Cây 483.37 2,900.2
52 Thép Tròn Đặc S60C Ø290 Ø 290 x 6000 mm Cây 518.51 3,111.1
53 Thép Tròn Đặc S60C Ø300 Ø 300 x 6000 mm Cây 554.89 3,329.3
54 Thép Tròn Đặc S60C Ø310 Ø 310 x 6000 mm Cây 592.49 3,555.0
55 Thép Tròn Đặc S60C Ø320 Ø 320 x 6000 mm Cây 631.34 3,788.0
56 Thép Tròn Đặc S60C Ø330 Ø 330 x 6000 mm Cây 671.41 4,028.5
57 Thép Tròn Đặc S60C Ø340 Ø 340 x 6000 mm Cây 712.72 4,276.3
58 Thép Tròn Đặc S60C Ø350 Ø 350 x 6000 mm Cây 755.26 4,531.6
59 Thép Tròn Đặc S60C Ø360 Ø 360 x 6000 mm Cây 799.03 4,794.2
60 Thép Tròn Đặc S60C Ø370 Ø 370 x 6000 mm Cây 844.04 5,064.3
61 Thép Tròn Đặc S60C Ø380 Ø 380 x 6000 mm Cây 890.28 5,341.7
62 Thép Tròn Đặc S60C Ø390 Ø 390 x 6000 mm Cây 937.76 5,626.5
63 Thép Tròn Đặc S60C Ø400 Ø 400 x 6000 mm Cây 986.46 5,918.8
64 Thép Tròn Đặc S60C Ø410 Ø 410 x 6000 mm Cây 1,036.40 6,218.4
65 Thép Tròn Đặc S60C Ø420 Ø 420 x 6000 mm Cây 1,087.57 6,525.4
66 Thép Tròn Đặc S60C Ø430 Ø 430 x 6000 mm Cây 1,139.98 6,839.9
67 Thép Tròn Đặc S60C Ø440 Ø 440 x 6000 mm Cây 1,193.62 7,161.7
68 Thép Tròn Đặc S60C Ø450 Ø 450 x 6000 mm Cây 1,248.49 7,490.9
69 Thép Tròn Đặc S60C Ø460 Ø 460 x 6000 mm Cây 1,304.60 7,827.6
70 Thép Tròn Đặc S60C Ø470 Ø 470 x 6000 mm Cây 1,361.93 8,171.6
71 Thép Tròn Đặc S60C Ø480 Ø 480 x 6000 mm Cây 1,420.51 8,523.0
72 Thép Tròn Đặc S60C Ø490 Ø 490 x 6000 mm Cây 1,480.31 8,881.9
73 Thép Tròn Đặc S60C Ø500 Ø 500 x 6000 mm Cây 1,541.35 9,248.1
74 Thép Tròn Đặc S60C Ø510 Ø 510 x 6000 mm Cây 1,603.62 9,621.7
75 Thép Tròn Đặc S60C Ø520 Ø 520 x 6000 mm Cây 1,667.12 10,002.7
76 Thép Tròn Đặc S60C Ø530 Ø 530 x 6000 mm Cây 1,731.86 10,391.1
77 Thép Tròn Đặc S60C Ø540 Ø 540 x 6000 mm Cây 1,797.83 10,787.0
78 Thép Tròn Đặc S60C Ø550 Ø 550 x 6000 mm Cây 1,865.03 11,190.2
79 Thép Tròn Đặc S60C Ø560 Ø 560 x 6000 mm Cây 1,933.47 11,600.8
80 Thép Tròn Đặc S60C Ø570 Ø 570 x 6000 mm Cây 2,003.14 12,018.8
81 Thép Tròn Đặc S60C Ø580 Ø 580 x 6000 mm Cây 2,074.04 12,444.2
82 Thép Tròn Đặc S60C Ø590 Ø 590 x 6000 mm Cây 2,146.17 12,877.0
83 Thép Tròn Đặc S60C Ø600 Ø 600 x 6000 mm Cây 2,219.54 13,317.2
84 Thép Tròn Đặc S60C Ø610 Ø 610 x 6000 mm Cây 2,294.14 13,764.8
85 Thép Tròn Đặc S60C Ø620 Ø 620 x 6000 mm Cây 2,369.98 14,219.9
86 Thép Tròn Đặc S60C Ø630 Ø 630 x 6000 mm Cây 2,447.04 14,682.3
87 Thép Tròn Đặc S60C Ø640 Ø 640 x 6000 mm Cây 2,525.34 15,152.1
88 Thép Tròn Đặc S60C Ø650 Ø 650 x 6000 mm Cây 2,604.88 15,629.3


CÔNG TY thép việt pháp chúng tôi chuyên cung cấp các loai mác thép tròn đăc,các loai mác thép hộp,các loai mác thép ống đúc,các loai mác đồng,các loai mác thép tấm.... Công ty thép việt pháp có nhiều năm kinh nghiệm kinh doanh,với đội nghũ nhân viên chuyên nghiệp, đến với công ty chúng tôi các bạn sẽ cảm thấy hài lòng....
MUA HÀNG THÉP TRÒN ĐẶC S60C
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập11
  • Hôm nay695
  • Tháng hiện tại13,644
  • Tổng lượt truy cập6,607,887

Hổ trợ trực tuyến