THÉP TẤM SS540 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ

Thứ ba - 01/11/2022 08:05
Thép tấm SS540 là thép cường lực cao được dùng trong xây dựng sộng rãi trong nhà máy,  xây dựng cơ bản và tất cả các loại máy móc xây dựng , chẳng hạn như các mỏ và các loại giàn khoan được sử dụng trong xây dựng, xẻng điện, xe tải,  bánh xe điện, xe khai thác mỏ, máy đào, máy xúc, máy ủi, các loại cần cẩu, hỗ trợ thủy lực, máy móc thiết bị khai thác mỏ than và các thiết bị và các cấu trúc khácTiêu chuẩn : JIS G3101 Xuất xứ: Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, China...
THÉP TẤM  SS540 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
THÉP TẤM SS540 NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
THÉP TẤM SS450
 
thep tam ss540 01


Thép tấm SS540 là thép cán nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Thép tấm SS540 được phân vào nhóm thép tấm cán nóng kết cấu chung. JIS G3101 bao gồm SS330, SS400, SS490, SS540, trong đó SS540 có sức bền kéo cao nhất nên gọi là thép tấm cường lực cao…
Mác thép tương đương: DIN 17102 STE 380, NFA 36201 E 375R, MNC 810E SS21, 42, 01, CSA G40 – 21 400W, ASTM A572 Gr 60, 65…

SS 540
JIS 3101
Mác thép tương đương
DIN 17102 STE 380
NFA 36201 E 375R
MNC 810E SS21,42,01
CSA G40-21 400 W, WT
ASTM A 572gr. 60,65
Thành Phần Hoá Học.
 

JIS G3101
Thành phần hóa học
C
max
Si
 max
Mn
 max
P
 max
S
max
SS540 0.3 0.40 1.6 0.04 0.05
 
Tính chất cơ lý.

 
Grade Lực kiểm tra (theo chiều ngang)
yield strength
MPa
Tensile strength MPa Độ dãn dài % 180°test độ uốn cong b≥35mm theo chiều trong
L=50
b=25
L=200
b=40
Độ dày (mm) Độ dày (mm)
≤16 16 ≤5 5~16 16
SS540 ≥400 ≥390 ≥540 ≥16 ≥13 ≥17 4a
Ứng dụng:
Thép tấm SS540 là thép cường lực cao được dùng trong xây dựng sộng rãi trong nhà máy,  xây dựng cơ bản và tất cả các loại máy móc xây dựng , chẳng hạn như các mỏ và các loại giàn khoan được sử dụng trong xây dựng, xẻng điện, xe tải,  bánh xe điện, xe khai thác mỏ, máy đào, máy xúc, máy ủi, các loại cần cẩu, hỗ trợ thủy lực, máy móc thiết bị khai thác mỏ than và các thiết bị và các cấu trúc khác…  

thep tam ss540 1
 LIÊN HỆ MUA HÀNG THÉP TẤM SS450
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555
Email: thepvietphap.vn@gmail.com
                                BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm SS540 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm SS540 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm SS540 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm SS540 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm SS540 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm SS540 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm SS540 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm SS540 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm SS540 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm SS540 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm SS540 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm SS540 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm SS540 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm SS540 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm SS540 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm SS540 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm SS540 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm SS540 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm SS540L 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm SS540 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm SS540 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm SS540 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm SS540 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm SS540 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm SS540 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm SS540 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm SS540 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm SS540 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm SS540 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm SS540 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm SS540 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm SS540 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm SS540 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm SS540 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm SS540 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm SS540 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm SS540 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm SS540 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785


 

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập17
  • Hôm nay608
  • Tháng hiện tại27,679
  • Tổng lượt truy cập6,892,062

Hổ trợ trực tuyến