THÉP TẤM AISI 1018 TRUNG QUỐC

Thứ ba - 09/01/2024 21:09
Thép AISI 1018 là thép carbon thấp, có khả năng hàn cực tốt. Nó được coi là thép tốt nhất cho các thành phần carbon hóa. Độ bền kéo thấp, độ dẻo cao, khả năng tạo hình tốt. Được cung cấp với tính chất cơ lý ưu việt, thép 1018 cán nóng có các tính chất của thép chế tạo máy.
THÉP TẤM AISI 1018 TRUNG QUỐC
THÉP TẤM AISI 1018 TRUNG QUỐC
THÉP TẤM AISI 1018 TRUNG QUỐC
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Mác thép C Si Mn P S
AISI 1018 0.14-0.20   0.60-0.90 ≤0.040 ≤0.050

TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Độ bền kéo 440Mpa
Giới hạn chảy 205 Mpa
Độ dãn dài tại điểm đứt (50mm) ≥15%
Giảm diện tích 40%
Mô đum Bulk 140GPa
Mô đum cắt 80GPA
Tỷ lệ độc 0.29
Độ cứng Brillness
Độ cứng knop
126 HB
Độ cứng Rockwell 71
Độ cứng Vickers 131
Khả năng chế tạo máy
( dựa vào thép AISI 1212 là 100%)
70%
Mô đum đàn hồi 205GPA
  1. Thép 1018 là gì?
C1018 là một loại thép carbon đa dụng, dễ gia công và hàn và có thể được làm cứng bằng phương pháp cacbon hóa và bằng các phương pháp làm cứng bề mặt khác.
Thép AISI 1018 là thép carbon thấp, có khả năng hàn cực tốt. Nó được coi là thép tốt nhất cho các thành phần carbon hóa. Độ bền kéo thấp, độ dẻo cao, khả năng tạo hình tốt. Được cung cấp với tính chất cơ lý ưu việt, thép 1018 cán nóng có các tính chất của thép chế tạo máy.
Quá trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ từ bề mặt, thành phần hóa học, quá trình cán thép, nhiệt luyện. Sản phẩm phù hợp cho quá trình hàn, rèn, khoan, tạo máy, kéo nguội, cán nóng.
Xuất sứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu…
 
THÉP TẤM AISI 1018 TRUNG QUỐC (2)
  1. Khả năng chế tao máy
Khả năng chế tạo máy của thép carbon thấp 1018 được tính bằng 78% của thép b1112.
  1. Khả năng hàn
Thép 1018 là thép carbon thấp, (C -.14-0.20%) nên thép có thể được hàn liên tục. Thép 1018 được khuyến cáo không nên sử dụng để hàn khi thép đã bị oxy hóa hoặc carbon hóa.
  1. Nhiệt trị
Nhiệt trị thép bao gồm các tiến trình
    1. Thường hóa thép
Thép nên được làm nóng từ từ tới 890-9400C rồi sau đó làm nguội từ từ tới nhiệt độ phòng.
    1. Rèn thép
Tiến trình rèn thép yêu cầu nhiệt độ 1150-12800C và giữ nhiệt độ ổn định liên tục cho tới khi thép tạo hình.
Giữ nhiệt liên tục ở 9000C và sau đó làm lạnh trong không khí.
    1. Ram thép (tempering)
Thép được giữ ở nhiệt độ 150-2000C để tang độ dẻo dai của thép. Tiến trình này không ảnh hưởng tới độ cứng của thép.
Tiến trình này làm giảm khả năng đứt gãy nội bộ của thép nên nhiệt độ không nên quá nhiệt độ đã được chỉ định
    1. Ủ thép (Annealing)
ủ thép tại nhiệt độ 870-9100 C rồi cho phép làm lạnh từ từ trong lò.
    1. Giảm tải cho thép (stress Relieving)
Giữ thép ở nhiệt độ 500-700 độ C để giảm tải cho thép sau đó làm lạnh từ từ trong không khí.
    1. Tôi thép (hardening)
Giữ thép ở nhiệt độ 780-8200C sau đó luyện trong nước.
    1. Tinh luyện (Core refining)
Tinh luyện thép ở nhiệt độ 880-920 độ C
    1. Carbon hóa (carburizing)
Carbon hóa ở nhiệt độ 880-920Đọ C
  1. Ứng dụng thép 1018
Loại thép này được sử dụng cho các trục động cơ rèn, trục thủy lực và trục bơm, cũng như các bộ phận máy móc. Nó sẽ được sử dụng cho các ứng dụng như vậy trong điều kiện cứng bề mặt…  
THÉP TẤM AISI 1018 TRUNG QUỐC (3)
 

                                        BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM AISI 1018
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm AISI 1018  3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm AISI 1018  4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm AISI 1018  5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm AISI 1018  6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm AISI 1018  8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm AISI 1018  9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm AISI 1018  10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm AISI 1018  12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm AISI 1018  13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm AISI 1018  14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm AISI 1018  15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm AISI 1018  16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm AISI 1018  18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm AISI 1018  19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm AISI 1018  20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm AISI 1018  22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm AISI 1018  24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm AISI 1018  25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm AISI 1018  26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm AISI 1018  28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm AISI 1018  30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm AISI 1018  32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm AISI 1018  35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm AISI 1018  36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm AISI 1018  38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm AISI 1018  40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm AISI 1018  45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm AISI 1018  50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm AISI 1018  55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm AISI 1018  60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm AISI 1018  65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm AISI 1018  70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm AISI 1018  75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm AISI 1018  80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm AISI 1018  85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm AISI 1018  90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm AISI 1018  95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm AISI 1018  100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785

 LIÊN HỆ MUA HÀNG THÉP TẤM AISI 1018 TRUNG QUỐC
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VIỆT PHÁP
Địa chỉ: 62/71N, Tổ 18, Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.096.555 
Hotline: 02822.000.388

Email: thepvietphap.vn@gmail.com 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập3
  • Hôm nay561
  • Tháng hiện tại27,464
  • Tổng lượt truy cập6,891,847

Hổ trợ trực tuyến